- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Lê Văn Ch - Lê Thị Duyên Ch"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ THUẬN AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 51/2019/QĐST- DS | Thuận An, ngày 20 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 12 năm 2019 về việc các đƣơng sự thoả thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 251/2019/TLST- DS ngày 04 tháng 12 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Ông Lê Văn Ch, sinh năm 1953; trú tại: 47, đƣờng A, khu phố Th, phƣờng A, thị xã Th, tỉnh B;
Bị đơn: Bà Lê Thị Duyên Ch, sinh năm 1972; trú tại: 46, đƣờng A, khu phố Th, phƣờng A, thị xã Th, tỉnh B.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về nghĩa vụ thanh toán: Bà Lê Thị Duyên Ch có trách nhiệm trả cho ông Lê Văn Chót số tiền mƣợn là 271.000.000đ (hai trăm bảy mốt triệu đồng).
- Thời hạn thanh toán: Sau khi quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
- Án phí dân sự sơ thẩm: Áp dụng Điểm đ Khoản 1, Khoản 3 Điều 12 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội miễn nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm đối với phần án phí ông Lê Văn Ch phải nộp. Ông Lê Văn Ch còn phải nộp 3.387.500đ (phần nộp thay cho bà Ch).
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật, ngƣời đƣợc thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ngƣời phải thi hành án chƣa thi hành xong số tiền phải thi hành án thì hàng tháng còn phải chịu khoản tiền lãi theo quy định tại Khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự tƣơng ứng với số tiền và thời gian chƣa thi hành án.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh; - VKSND thị xã Thuận An; - Chi cục Thi hành án thị xã Thuận An; - Đƣơng sự; - Lƣu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Phạm Thị Anh Thư (ĐÃ KÝ) |