- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp về hợp đồng vay tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 50/2018/QĐST-DS |
QUY T Đ NH
CÔNG NHẬN S TH A THUẬN CỦA C C Đ NG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào iên n h a gi i thành ngà 26 th ng 9 năm 2018 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 124/2018/TLST-DS ngà 15 th ng 8 năm 2018 về vi c Tranh ch p về hợp Đ va tài s n .
X T TH Y:
Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong iên n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập iên n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUY T Đ NH:
1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ ph n H;
Đ a ch : N, phường L, quận Đ, Thành Ph Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Hu nh B u Q; Chức vụ: Tổng gi m đ c.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Lê Quang V; Chức vụ: Tổng Gi m đ c Ngân hàng Cộng Đ thuộc Ngân hàng Thương mại Cổ ph n H. Theo gi ủ qu ền s 1313/2018/GUQ-TGĐ.6 ngà 13/4/2018.
Người đư c ủy quyền lại: Ông Tr n Minh A; Chức vụ: Chu ên viên Qu n lý nợ – Ph ng Qu n lý và thu h i nợ. Theo gi ủ qu ền s 2857/2018/GUQ-TGĐ.6 ngà 19/7/2018.
Bị đơn: 1. Ông Ngu n im Đ, sinh năm 1971.
2. Bà Tr n Th B T, sinh năm 1974.
C ng đ a ch : Thôn B, xã Đ, hu n H, t nh Bình Thuận.
2. Sự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
Ông Ngu n im Đ và à Tr n Th B T đ ng ý tr nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n H s tiền g c t nh đến hết ngà 27/6/2018 là 76.118.314 đ ng, lãi trong hạn là 2.443.715 đ ng, lãi qu hạn là 59.265.611 đ ng. Tổng cộng g c và lãi là 137.817.640 đ ng c ng lãi ph t sinh kể từ ngà 28/6/2018 theo Hợp đ ng cho va s 58 – BTH/2015/HĐCV ngà 12/10/2015 đến khi hai ên thanh to n xong nợ.
ể từ ngà 28/6/2018, kh ch hàng va c n ph i tiếp tục ch u kho n tiền lãi qu hạn của s tiền nợ g c chưa thanh to n, theo mức lãi su t mà c c ên th a thuận trong hợp đ ng cho đến khi thanh to n xong kho n nợ g c nà . Trường hợp trong hợp đ ng t n dụng, c c ên có th a thuận về vi c điều ch nh lãi su t cho va theo từng thời k của Ngân hàng cho va thì lãi su t mà kh ch hàng va ph i tiếp tục thanh to n cho Ngân hàng cho va theo qu ết đ nh của T a n c ng s được điều ch nh cho ph hợp với sự điều ch nh lãi su t của Ngân hàng cho va .
Trường hợp ông Ngu n im Đ và à Tr n Th B T không tr được nợ thì ông, à đ ng ý ph t mãi tài s n thế ch p g m: Th a đ t s 299, tờ n đ s 42, di n t ch 797 m2, thuộc gi chứng nhận qu ền s dụng đ t s BX 314616 do Ủ an nhân dân hu n H c p ngà 30/6/2015 đứng tên ông Tr n Ng c N; cập nhật iến động ngà 14/8/2015, t ng cho à Tr n Th B T, theo Hợp đ ng thế ch p qu ền s dụng đ t s 58–BTH/2015/HĐTC-QSDĐ/BĐ ngà 12/10/2015 đã được công chứng ngà 12/10/2015 và được đăng ký tại Văn ph ng đăng ký qu ền s dụng đ t hu n H ngà 13/10/2015 để ngu ên đơn thu h i nợ.
- Về án phí: Ông Ngu n im Đ và à Tr n Th B T tự ngu n th a thuận ch u 3.445.441 đ ng (Ba tri u n trăm n mươi lăm nghìn n trăm n mươi m t đ ng n ph dân sự sơ thẩm.
Ngân hàng Thương mại Cổ ph n H không ph i ch u n ph dân sự sơ thẩm. Hoàn tr lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n H s tiền tạm ứng n ph dân sự đã nộp là 3.445.000 đ ng (Ba tri u n trăm n mươi lăm nghìn đ ng) theo biên lai s 0022997 ngày 10/8/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n H.
3. Qu ết đ nh nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu ết đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền êu c u thi hành n, tự ngu n thi hành n ho c cưỡng chế thi hành n theo qu đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: -V SND hu n H; -Chi cục Thi hành n dân sự hu n H; -C c đương sự; -Lưu: h sơ. | TH M PH N Nguyễn Thị Tâm |