vanban.org

Quyết định 50/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Tuyên án 30/09/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Lường Tuấn A, sinh năm 1981 và bà Trần Thị N, sinh năm 1986. Địa chỉ: Bản T, xã C, huyện M, tỉnh Sơn La. Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Trần Bích L, sinh năm 1978. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn H, huyện M, tỉnh Sơn La. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án Dân sự sơ thẩm v/v tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SƠN LA
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________
Số: 50/2019/QĐST-DS
Thành phố Sơn La, ngày 30 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lại Thị Hiếu

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông Lù Văn Quý – Cán bộ hưu trí.

2. Ông Vũ Duy Khương - Cán bộ hưu trí.

Căn cứ vào các Điều 212; 213; 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ khoản 1 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 2, 8 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 33/2019/TLST-DS ngày 16 tháng 5 năm 2019

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Lường Tuấn A, sinh năm 1981 và bà Trần Thị N, sinh năm 1986. Địa chỉ: Bản T, xã C, huyện M, tỉnh Sơn La.

Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Trần Bích L, sinh năm 1978. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn H, huyện M, tỉnh Sơn La.

Bị đơn: Bà Chu Thị Đ, sinh năm 1963. Địa chỉ: Bản D, xã C, thành phố S, tỉnh Sơn La.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ông Lường Tuấn A và và Trần Thị N (người đại diện theo ủy quyền bà Trần Bích L) và bà Chu Thị Đ tự nguyện thống nhất thỏa thuận như sau:

Bà Chu Thị Đ có trách nhiệm trả cho ông Lường Tuấn A và và Trần Thị N số tiền gốc là 400.000.000,đ (bốn trăm triệu đồng) và tiền lãi (tính đến ngày 30/9/2019) là 180.000.000,đ (một trăm tám mươi triệu đồng). Tổng cộng tiền gốc và lãi là 580.000.000,đ (năm trăm tám mươi triệu đồng).

Về án phí:

Bà Chu Thị Đ phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 27.200.000,đ (hai mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng).

Trả lại ông Lường Tuấn Avà và Trần Thị N số tiền 15.000.000,đ (mười lăm triệu đồng) theo biên lai thu số 0003047, ngày 16/5/2019 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Kể từ ngày người được thi hành án có đơn đề nghị thi hành án hợp pháp, cơ quan thi hành án ra quyết định thi hành án, mà bên phải thi hành án không thi hành khoản tiền nợ trên thì hàng tháng còn phải chịu tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015.

3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ