- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị Thu N-Lê Văn P"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUY N MỎ CÀY BẮC TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 49/2024/QĐST- DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 05 tháng 7 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 148/2024/TLST-DS ngày 12 tháng 6 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ch Nguy n Th Thu N, sinh năm: 1982; Nơi cư trú: 087/VĐĐ, ấp V, xã H, huyện T, tỉnh Bến Tre.
Ngƣời đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Anh Lê Minh T, sinh năm 1995; Nơi cư trú: 30/1, ấp Q, xã Đ, huyện P, tỉnh Bến Tre.
* Bị đơn: Anh Lê Văn P, sinh năm 1992; Nơi cư trú: ấp H, xã T, huyện B, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Anh Lê Văn P có ngh a vụ trả cho ch Nguy n Th Thu N số tiền vay c˕n thiếu là 85.000.000 đ ng, không t’nh lãi. Thời gian trả khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật.
Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án c˕n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c˕n phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
æn ph’ dân sự có giá ngạch là là 2.125.000 đ ng:
+ Anh Lê Văn P có ngh a vụ ch u là 1.062.500 đ ng.
+ Ch Nguy n Th Thu N có ngh a vụ ch u là 1.062.500 đ ng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án ph’ đã nộp theo biên lai thu số 0004707 ngày 12/6/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày B c. Hoàn trả cho ch Nguy n Th Thu N số tiền tạm ứng án ph’ c˕n lại là 1.737.500 đ ng theo biên lai trên.
+ Hoàn trả cho ch Nguy n Th Thu N số tiền tạm ứng án ph’ là 300.000 đ ng theo biên lai thu số 0004702 ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày B c.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh Bến Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC: 09. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Diễm |