vanban.org

Quyết định 49/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau: Về quan hệ hôn nhân: Ông Lại Công D v à bà Nguyễn Thị Kim M thuận t ình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "XIN LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 49/2019/QĐST-HNGĐ
Tân Phú, ngày 28 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC

ĐƯƠNG S

Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật

Tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào Điều 55 , Điều 57 và Điều 5 8 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị qu yết 326/2016/UBTVQH14 ng ày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số

40/2019/HNST ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc y êu cầu c ông nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:

Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:

- Ông Lại Công D , sinh năm: 1979

Địa chỉ: Số 101 Đư ờng L, phư ờng T , quận T 1, Thành phố H.

- Bà Nguyễn Thị K im M, sinh năm: 1980

Địa chỉ: Số 80 B đư ờn g B, Phư ờng 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh .

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân : Ông Lại Công D và bà Nguyễn Thị Kim M tự nguyện đến với nhau năm 2006, có tổ chức lễ c ư ới v à có đăng ký kết hôn tại Ủ y ban nhân dân phư ờng T, quận T 1, Thành phố H ồ Chí Minh .

Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống v

ì vậy vợ chồng th ư ờng xuy ên tranh cãi nhau. Hai vợ chồng không c ùng nhau chia sẻ những khó khăn trong cuộc sống . Vì vậy t ình cảm vợ chồng ngày ngày càng phai nhạt n ên ông bà đã sống ly thân nhau khoảng 6 tháng nay.

Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d

ài, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc, khả năng đo àn tụ để nuôi dạy con cái l à không có. Vì vậy nay ông b à yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống.

[2] Về quan hệ con chung: Ông D và bà M xác nhận có 02 con chung tên Lạ i Ngọc Thanh V , sinh ngày 17/6/2003 và Lại Ngọc Thi ên A, sinh ngày 14/02/2007. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận

giao hai con chung cho ông D nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho b à M do ông D không yêu cầu .

[3] Về t ài sản chung: Hai bên xác nhận không có.

Về nợ chung: Hai b ên xác nhận không có .

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Lại Công D v à bà Nguyễn Thị Kim M thuận t ình ly hôn.

Quan hệ hôn nhân giữa ông Lại Công D v à bà Nguyễn Thị Kim M theo Giấy Chứng nhận kết hôn

số 13/KH/2006, quyển số 01/2006, ng ày 14/02/2006 của Ủy ban nhân dân phư ờng Tân Thới H òa, quận Tân Phú, T hành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông D và bà M chấm dứt kể từ ng

ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.

Về quan hệ con chung: Cả hai có 02 con chung tên Lại Ngọc Thanh V , sinh ngày 17/6/2003 và Lại Ngọc Thi ên A, sinh ngày 14/02/2007. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông D nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho bà Mùa do ông D không yêu cầu .

Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .

2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự l

à 300.000 đồng do ông D và bà M tự nguyện chịu , đư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng

ông D và bà M đã nộp theo bi ên lai thu số 0012415 ngày 18/01/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Ông D và bà M đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự

.

Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .

Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luật Thi h

ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h

ành án dân sự.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t ục phúc thẩm.

Cỡ chữ