- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "XIN LY HÔN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 49/2019/QĐST-HNGĐ | Tân Phú, ngày 28 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC
ĐƯƠNG S
Ự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật
Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào Điều 55 , Điều 57 và Điều 5 8 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị qu yết 326/2016/UBTVQH14 ng ày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
40/2019/HNST ngày 18 tháng 01 năm 2019 về việc y êu cầu c ông nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:
Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Lại Công D , sinh năm: 1979
Địa chỉ: Số 101 Đư ờng L, phư ờng T , quận T 1, Thành phố H.
- Bà Nguyễn Thị K im M, sinh năm: 1980
Địa chỉ: Số 80 B đư ờn g B, Phư ờng 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh .
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân : Ông Lại Công D và bà Nguyễn Thị Kim M tự nguyện đến với nhau năm 2006, có tổ chức lễ c ư ới v à có đăng ký kết hôn tại Ủ y ban nhân dân phư ờng T, quận T 1, Thành phố H ồ Chí Minh .
Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống v
ì vậy vợ chồng th ư ờng xuy ên tranh cãi nhau. Hai vợ chồng không c ùng nhau chia sẻ những khó khăn trong cuộc sống . Vì vậy t ình cảm vợ chồng ngày ngày càng phai nhạt n ên ông bà đã sống ly thân nhau khoảng 6 tháng nay.
Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d
ài, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc, khả năng đo àn tụ để nuôi dạy con cái l à không có. Vì vậy nay ông b à yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống.
[2] Về quan hệ con chung: Ông D và bà M xác nhận có 02 con chung tên Lạ i Ngọc Thanh V , sinh ngày 17/6/2003 và Lại Ngọc Thi ên A, sinh ngày 14/02/2007. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận
giao hai con chung cho ông D nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho b à M do ông D không yêu cầu .
[3] Về t ài sản chung: Hai bên xác nhận không có.
Về nợ chung: Hai b ên xác nhận không có .
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh ư sau:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Lại Công D v à bà Nguyễn Thị Kim M thuận t ình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa ông Lại Công D v à bà Nguyễn Thị Kim M theo Giấy Chứng nhận kết hôn
số 13/KH/2006, quyển số 01/2006, ng ày 14/02/2006 của Ủy ban nhân dân phư ờng Tân Thới H òa, quận Tân Phú, T hành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông D và bà M chấm dứt kể từ ng
ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.
Về quan hệ con chung: Cả hai có 02 con chung tên Lại Ngọc Thanh V , sinh ngày 17/6/2003 và Lại Ngọc Thi ên A, sinh ngày 14/02/2007. Sau khi ly hôn cả hai thỏa thuận giao hai con chung cho ông D nuôi dư ỡng. Tạm ho ãn nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con cho bà Mùa do ông D không yêu cầu .
Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự l
à 300.000 đồng do ông D và bà M tự nguyện chịu , đư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng
ông D và bà M đã nộp theo bi ên lai thu số 0012415 ngày 18/01/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Ông D và bà M đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự
.
Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .
Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luật Thi h
ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h
ành án dân sự.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t ục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương s ự; - VKSND quận Tân Phú ; - Chi cục THADS quận Tân Phú ; - Lưu: hồ s ơ vi ệc dân sự . | THẨM PHÁN Huỳnh Thị Trúc Lý |