- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Quỹ tín dụng nhân dân P-Lê Thị T"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
N N N N
N
N
N M UY N MỎ ÀY N M
Độc lập - ự do - ạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 27 tháng 7 năm 2018 Số: 49/2018/QĐST-DS
QUYẾ ĐỊN
Đ N
QUYẾ
N
Căn cứ vào điểm c khoản 1 Điều 217, 218, 219 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 106/2018/TLST-DS, ngày 12/4/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng t n dụng”.
Xét thấy: Ng i đ i diện theo pháp luật c a nguyên đơn Qu t n dụng nhân dân P có đơn xin r t yêu c u kh i kiện, đơn đề ngày 17/7/2018. Xét việc r t đơn này là hoàn toàn tự nguyện đ ợc Toà án chấp nhận.
QUYẾ ĐỊN
1. Đ nh chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 106/2018/T ST-DS, ngày 12/4/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng t n dụng” giữa:
- Nguyên đơn: Qu n d ng nh n d n P
Đ a chỉ: ấp A, x P, huyện M, tỉnh B n Tre.
Đ i diện theo pháp luật: ng Nguy n Ng c H, chức vụ: Ch t ch Hội đồng quản tr .
ng Nguy n Ng c H y quyền cho ng Nguy n Văn , sinh năm 1976, đ a chỉ: khu phố 5, th trấn M1, huyện M, tỉnh B n Tre tham gia tố tụng Văn ản y quyền ngày 23/4/2018).
- Bị đơn: 1/ B ê hị , sinh năm 1969
nh Nguy n n 1, sinh năm 1993
C ng đ a chỉ: ấp P, x Đ, huyện M, tỉnh B n Tre.
2. Hậu quả c a việc đ nh chỉ giải quy t vụ án: Nguyên đơn Qu t n dụng nhân dân h c Hiệp đ ợc quyền kh i kiện l i vụ án theo qui đ nh c a pháp luật n u có tranh chấp.
Hoàn trả tiền t m ứng án ph 424.000 đồng (Bốn trăm hai mươi bốn ngàn đồng) theo iên lai thu số 0016441 ngày 12/4/2018 c a Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh B n Tre cho Qu t n dụng nhân dân P
3. Nguyên đơn, đơn có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát c ng cấp có quyền kháng ngh quy t đ nh này trong th i h n 07 ngày kể từ ngày nhận đ ợc quy t đ nh hoặc kể từ ngày quy t đ nh đ ợc niêm y t theo quy đ nh c a Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự 3b) ; - VKSND huyện MCN 1 ); - Chi cục THADS H.MCN 1 ); - TAND tỉnh B n Tre 1 ); - u HS, V 4 ). TC:10b. | ẨM P N Đ ký) Nguy n hị ồng i m |