vanban.org

Quyết định 484 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 36 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN HAI BÀ TRƯNG- TP.HÀ NỘIĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----***-----
Số: 484/2023/QĐST-HNGĐ Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN

CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 455/2023/TLST-VHNGĐ ngày 14tháng 7 năm 2023 giữa:

*Người yêu cầu: - Bà Đào Bích L, sinh năm 19xx. HKTT và cư trú: phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Nghề nghiệp: Lao động tự do

- Ông Khương Anh T, sinh năm 19xx

HKTT và cư trú: phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Nghề nghiệp: Lái xe

Căn cứ vào Điều 396, Điều 212 và Điều 213của Bộ luật tố tụng Dân sự:

Căn cứ các Điều 55,57, 81,82 và 83Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ các khoản 1 Điều 36, khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 và Danh mục án phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết.

Căn cự vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày17 tháng 7 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyệnly hôn và hòa giải thành ngày17 tháng 7 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của Luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

*Về hôn nhân:Bà Đào Bích Lvà ông Khương Anh T cùngxác định tình cảm vợ chồng không còn và cùng thực sự thuận tình ly hôn.

* Về con chung: Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T cùng xác nhận có 02 con chung: - Khương Thu H, sinh ngày xx/xx/19xx (đã trưởng thành và đã có gia đình riêng) do vậy Tòa án không xem xét

- Khương An K, sinh ngày xx/xx/20xx (sức khỏe tốt). Hai bên thống nhất giao con chung Khương An K cho bà L là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng kể từ tháng 7.2023 cho đến khi con chung trưởng thành (18 tuổi) hoặc cho đến khi có sự thay đổi khác.

Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con Khương An K đối với ông T cho đến khi có sự thay đổi khác.

Ông T có quyền và nghĩa vụ thăm nom và chăm sóc con chung không ai được cản trở.

* Về tài sản chung: Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T cùng xác nhận không có, không yêu cầu giải quyết do vậy Tòa án không xem xét.

* Về nhà ở chung: Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T cùng xác nhận không có, không yêu cầu giải quyết do vậy Tòa án không xem xét.

* Về nợ chung: Bà Đào Bích L và ông Khương Anh T cùng xác nhận không nợ ai, không cho ai vay nợ, không yêu cầu giải quyết do vậy Tòa án không xem xét.

* Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của bà L chịu cả số tiền 300.000đồng án phí ly hôn sơ thẩm được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đồng do bà L đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số 0013732 ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Chi cục thi hành án quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ