vanban.org

Quyết định 476/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Bà VTP; Sinh năm 1984; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 18.10.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã AD, huyện NG, tỉnh HD; Địa chỉ cư trú hiện nay: D2511, chung cư 203 NHT, quận TX, thành phố Hà Nội. Bị đơn: Ông NTM, sinh năm 1974; giấy chứng m… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Vũ Thị Phúc và Nguyễn Trọng Minh"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và lệ phí; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TX THÀNH PHỐ
HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:476/2020/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬNCỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số354/2020/TLST/HNGĐ ngày06tháng7năm 2020, giữa:

Nguyên đơn: Bà VTP; Sinh năm 1984; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 18.10.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã AD, huyện NG, tỉnh HD; Địa chỉ cư trú hiện nay: D2511, chung cư 203 NHT, quận TX, thành phố Hà Nội.

Bị đơn: Ông NTM, sinh năm 1974; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an tỉnh HD cấp ngày 21.8.2007; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã AD, huyện NG, tỉnh HD; Địa chỉ cư trú hiện nay: D2511, chung cư 203 NHT, quận TX, thành phố Hà Nội;

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 58, 81, 82, 83của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí; Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày20tháng8năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày20 tháng8 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Bà VTP; Sinh năm 1984; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 18.10.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã AD, huyện NG, tỉnh HD; Địa chỉ cư trú hiện nay: D2511, chung cư 203 NHT, quận TX, thành phố Hà Nội.

Bị đơn: Ông NTM, sinh năm 1974; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an tỉnh HD cấp ngày 21.8.2007; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: xã AD, huyện NG, tỉnh HD; Địa chỉ cư trú hiện nay: D2511, chung cư 203 NHT, quận TX, thành phố Hà Nội;

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về hôn nhân: Bà VTPvà ông NTMthuận tình ly hôn.

2.2. Về giao nuôi con:Bà VTP và ông NTM có 02 con chung là NMA, sinh năm 2006- đã chết năm 2019 và NMT, sinh ngày 22.11.2013.

Giao con chung NMT, sinh ngày 22.11.2013 cho ông NTM trực tiếp nuôi dưỡng, tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho bà VTP.

Bà VTP được quyền đi lại chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được ngăn cản.

2.3. Về tài sản, nhà ở, vay nợ: Bà VTP và ông NTMkhông yêu cầu Tòa án giải quyết.

3. Về án phí: Ghi nhận sự tự nguyện của bà VTP chịu toàn bộ án phí ly hôn, án phí giao nuôi con bao gồm cả phần của ông NTMphải chịu, tổng án phí của vụ án là 150.000 đồng,được trừ vào số tiền t¹m øng án phÝ 300.000 đồng đã nộp t¹i biªn lai sè 000317ngµy 06.7.2020 cña Chi côc Thi hµnh ¸n d©n sù quËn Thanh Xu©n, thµnh phè Hµ Néi.Hoàn trả bà VTP 150.000 đồng.

4.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ