vanban.org

Quyết định 47 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa anh Phạm Văn H và chị Nguyễn Thị H1.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Chị Nguyễn Thị H1 đư c trực ti p trông nom, chăm s c giáo dục, nuôi dưỡng cháu Phạm Minh Ng, sinh ngày 26/6/2012 khi con chung chưa thành niên hoặc đã thành niên ị tàn tật, mất năng lực hành vi dân sự, hông c hả năng lao động và … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa anh Phạm Văn H và chị Nguyễn Thị H1.
  • Căn cứ chính? Điều 55 Luật hôn nhân và gia đ nh; Điều 58 Luật hôn nhân và gia đ nh; Điều 81 Luật hôn nhân và gia đ nh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHƯ PRÔNG
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 47/2017/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T NH LY HÔN

VÀ S THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý s 93/2017/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 4 năm 2017 giữa:

- Nguyên đơn: Anh Phạm Văn H, sinh năm 1987.

Địa chỉ: thôn M, xã Đ, huyện CPr, tỉnh Gia Lai.

- B đơn: Chị Nguyễn Thị H1, sinh năm 1993.

Địa chỉ: thôn N, xã Đ, huyện CPr, tỉnh Gia Lai.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đ nh;

Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2017;

XÉT TH Y

Việc thuận t nh ly hôn và th a thuận của các đương sự đư c ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, hông trái đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn ảy ngày, ể t ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, hông c đương sự nào thay đ i ý i n về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa anh Phạm Văn H và chị Nguyễn Thị H1.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Chị Nguyễn Thị H1 đư c trực ti p trông nom, chăm s c giáo dục, nuôi dưỡng cháu Phạm Minh Ng, sinh ngày 26/6/2012 khi con chung chưa thành niên hoặc đã thành niên ị tàn tật, mất năng lực hành vi dân sự, hông c hả năng lao động và hông c tài sản để tự nuôi m nh. Chị Hạnh hông yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.

V l i ích của con, theo yêu cầu của các đương sự hoặc của cá nhân, cơ quan, t chức theo quy định tại hoản 5 Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đ nh, Toà án c thể quy t định việc thay đ i ngư i trực ti p nuôi con.

Sau hi ly hôn, ngư i hông trực ti p nuôi con c quyền, ngh a vụ thăm nom con mà hông ai đư c cản trở. Ngư i trực ti p nuôi con cùng các thành viên gia đ nh hông đư c cản trở ngư i hông trực ti p nuôi con trong việc thăm nom, chăm s c, nuôi dưỡng, giáo dục con.

Trong trư ng h p ngư i hông trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm s c, nuôi dưỡng, giáo dục con th ngư i trực ti p nuôi con c quyền yêu cầu Toà án hạn ch quyền thăm nom con của ngư i đ .

- Về t i sản chung, nợ chung: Các đương sự thoả thuận không yêu cầu Toà án giải quy t.

- Về án phí: Anh Phạm Văn H tự nguyện chịu toàn ộ tiền án phí dân sự sơ thẩm trong việc giải quy t tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngh n đồng) nhưng đư c tr vào s tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng ( a trăm ngh n đồng) theo biên lai thu tạm ứng phí, lệ phí Tòa án s 0000695 ngày 14/4/2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện CPr, tỉnh Gia Lai. Anh Phạm Văn H đư c trả lại s tiền chênh lệch là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngh n đồng).

3. Quy t định này c hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c an hành và hông ị háng cáo, háng nghị theo thủ tục ph c thẩm.

4. Quy t định này đư c thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự th ngư i đư c thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự c quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng ch thi hành án theo các Điều 6, 7, 7a, 7 và 9 của Luật thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. N nh n:

Cỡ chữ