- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trần Thị Năm - Bùi Ngọc Thanh"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 150 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHAN THIẾT TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 47/2023/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
Căn cứ khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, Điều 36, điểm h khoản 2 Điều 39, Điều 149, Điều 150, Điều 370, Điều 371, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 47/2023/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 3 N 2023 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con chung” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Trần Thị N, sinh N 1983
Hộ khẩu thường trú: khu phố 3, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Chỗ ở: khu phố 3, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
- Ông Bùi Ngọc T, sinh N 1978
Hộ khẩu thường trú: khu phố T Giang 1, thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Chỗ ở: khu phố 3, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
NHẬN ĐỊNH
Bà Trần Thị N và ông Bùi Ngọc T đăng ký kết hôn hợp pháp tại Ủy ban nhân dân thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 516, quyển số 03/2002, ngày 23 tháng 12 N 2002. Nay bà N, ông T xác định mâu thuẫn đã quá trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được nên thuận tình ly hôn.
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 10 tháng 3 N 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị N và ông Bùi Ngọc T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Bà N, ông T có 03 con chung tên Bùi Thị Ngọc Tú – sinh ngày 26/7/2000, Bùi Thị Ngọc Tuyền - sinh ngày 31/8/2004 và Bùi Ngọc Tín - sinh ngày 10/6/2007. Các con Bùi Thị Ngọc Tú và Bùi Thị Ngọc Tuyền đã đủ 18 tuổi và có khả năng lao động nên bà N, ông T không yêu cầu Tòa án giải quyết. Bà N, ông T thỏa thuận bà Trần Thị N trực tiếp nuôi dưỡng con chung Bùi Ngọc Tín. Ông Bùi Ngọc T có nghĩa vụ giao con chung Bùi Ngọc Tín cho bà Trần Thị N nuôi dưỡng.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Bà Trần Thị N chưa yêu cầu ông Bùi Ngọc T cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, ông T vẫn có quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục các con chung.
Bà N không được ngăn cản ông T trong việc thăm nom, chăm sóc và giáo dục các con chung.
- Về tài sản chung: Bà N, ông T chưa yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Bà N, ông T chưa yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Trần Thị N chưa yêu cầu ông Bùi Ngọc T nộp 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự. Ngày 08 tháng 3 N 2023, bà N và ông T đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0015488 tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Phan Thiết. Bà Trần Thị N chưa yêu cầu ông Bùi Ngọc T đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự.
Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 2, 6,7, 7A, 9, 30 Luật thi hành án dân sự N 2008 (sửa đổi, bổ sung N 2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND Tp.Phan Thiết; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Nguyễn Lê Thảo Nguyên |