- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QDTTLH A-CC"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa: Chị Trần N A và anh Thái C C. 2.
- Căn cứ chính? Điều 1 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHƯ ỚC LONG TỈNH BẠC LI ÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số : 46 /2018/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số
63/2018/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 3 năm 2018, giữa : Nguyên đơn: Chị Trần N A, sinh năm 1989; Địa chỉ: ấp Chòm Chuối, x ã Phư ớc H ưng, huy ện Tr à Cú, tỉnh Tr à Vinh. Bị đ ơn: Anh Thái C C, sinh năm 1985; Địa chỉ: ấp Phư ớc Thọ Tiền , xã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Liêu. Căn cứ v ào Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật
tố tụng dân sự; Căn cứ v ào Điều 55 , Điều 8 1, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v
à hòa giải th ành ngày 11 tháng 4 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận t ình ly hôn và thỏa thuận của các đ
ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện l
y hôn và hòa giải th ành ngày 11 tháng 4 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội. Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa: Chị Trần N A và anh Thái C C. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau: Về hôn nhân: Chị Trần N A và anh Thái C C thuận t ình ly hôn. Về con chung: Chị N A và anh Chi thỏa thuận chị N A tiếp tục nuôi hai ngư ời con chung là cháu Thái D K, sinh ngày 18/11/2008 và cháu Thái A K, sinh ngày 11/6/2010, anh CC không phải cấp d ư ỡng nuôi cháu D K và cháu A K. Anh CC có quyền v à nghĩa vụ thăm nom con chung m à không ai đư ợc cản trở. Về t ài sản chung và nợ chung: Chị N A và anh CC thống nhất không có v à không yêu cầu T òa án giải quyết n ên không đặt ra xem xét giải quyết. Về án phí hôn nhân gia đ ình sơ th ẩm: Chị Trần N A tự nguyện nộp tiền án phí l
à 150.000đ, chị N A đã dự nộp tiền án phí l
à 300.000đ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 001 1564 ngày 14/3/2018 nên đư ợc đối trừ.
Chị N A còn đư ợc nhận lại 150.000đ tại Chi cục thi h ành án dân sự huyện Ph ư ớc Long. Anh CC không phải nộp tiền án phí. 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương s ự ; - VKSND huyện Ph ư ớc Long; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN Quách Thanh Tồn |