Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "vụ án hngd giữa nd Trần Thị Bích Loan - BĐ Nguyễn Văn Lực"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 45/2026/QĐST-HNGĐ QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 89/2026/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 3 năm 2026, giữa: - Nguyên đơn: Chị Trần Thị Bích L, sinh năm 1997, số CCCD: xxxxxxxxxxxx; địa chỉ: Thôn X, xã S, tỉnh Khánh Hòa. - Bị đơn: Anh Nguyễn Văn L1, sinh năm 1999, số CCCD: xxxxxxxxxxxx; địa chỉ: Thôn L, xã V, tỉnh Quảng Trị. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình; năm 2026. XÉT THẤY: Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 4 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó. QUYẾT ĐỊNH: 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Bích L và anh Nguyễn Văn L1. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: chị Trần Thị Bích L và anh Nguyễn Văn L1 thuận tình ly hôn. Về nuôi con chung: không có con chung. Về tài sản chung và nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về án phí: - Anh Nguyễn Văn L1 thỏa thuận chịu 75.000 đồng án phí ly hôn. - Chị Trần Thị Bích L thỏa thuận chịu 75.000 đồng án phí ly hôn, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng tại biên lai thu số 0001108 ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị. Trả lại cho chị Trần Thị Bích L 225.000 đồng tiền chênh lệch tạm ứng án phí. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. | Quảng Trị, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND KV6 - Quảng Trị;
- THADS KV6 - Quảng Trị;
- UBND xã Vĩnh Định;
- Công an xã Vĩnh Định;
- Công an xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Tổ HC-TP.
Phan Đăng Khoa