vanban.org

Quyết định 45/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:

1. Nguyên đơn: anh Trần Văn B, sinh năm 1979; Địa chỉ: thôn T, xã C, huyện K, tỉnh Hưng Yên. 2. Bị đơn: chị Trần Thị Hồng T, sinh năm 1979; ĐKHKTT: thôn T, xã C, huyện K, tỉnh Hưng Yên. Nơi ở hiện nay: thôn Giang, xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân gia đình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN KIM ĐỘNG
TỈNH HƢNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2021/QĐST- HNGĐKim Động, ngày 01 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KIM ĐỘNG - TỈNH HƢNG YÊN .

- Vớ i Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

+ Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: bà Nguyễn Thị Ngọc Oanh

+ Các Hội thẩm nhân dân: bà Vũ Thị Liên và ông Vũ Quang Nguyên.

- Viện kiểm sát nhân dân huyện Kim Động: bà Nguyễn Thị Yến– Kiểm sát viên.

- Căn cứ vào Điều 212, 213, 235 Điều 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

- Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 luật Hôn nhân và gia đình.

- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

- Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 03/2021/TLST-HNGĐ ngày 18/01/2021.

XÉT THẤY

Tại phiên toà các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thoả thuận của đương sự là tự nguyện, không vi pha ̣m điều cấm của pháp luâ ̣t và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:

1.1. Nguyên đơn: anh Trần Văn B, sinh năm 1979; Địa chỉ: thôn T, xã C, huyện K, tỉnh Hưng Yên.

1.2. Bị đơn: chị Trần Thị Hồng T, sinh năm 1979; ĐKHKTT: thôn T, xã C, huyện K, tỉnh Hưng Yên. Nơi ở hiện nay: thôn Giang, xã Nhân La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.

1.3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

+ Cháu Trần Huyền D, sinh ngày 05/01/2011;

+ Cháu Trần Khánh L, sinh ngày 06/8/2014; ĐKHKTT: thôn T, xã C, huyện K, tỉnh Hưng Yên.

1.4. Người đại diện theo pháp luật cho cháu D và cháu L: anh Trần Văn B và chị Trần Thị Hồng T;

2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

2.1. Về quan hệ hôn nhân: anh Trần Văn B và chị Trần Thị Hồng T đều tự nguyện thuận tình ly hôn.

2.2. Về con chung: anh B, chị T đều xác định vợ chồng có hai con chung là Trần Huyền D, sinh ngày 05/01/2011 và Trần Khánh L, sinh ngày 06/8/2014. Hiện nay hai cháu khi ở với chị T, khi ở với anh B nhưng chủ yếu ở với chị T. Anh B và chi ̣ T tự nguyện thoả thuận: giao cho anh B trực tiếp nuôi cháu D đến khi cháu thành niên; chị T trực tiếp nuôi cháu L đến khi cháu thành niên. Anh B, chị T không phải cấp dưỡng nuôi con chung. Anh B, chị T có quyền thăm nom con chung không ai được cản trở.

2.3. Về tài sản: anh B, chị T đều xác định vợ chồng không có tài sản chung. đều tự nguyện không yêu cầu Toà án giải quyết.

2.4. Về án phi : anh B tự nguyện chịu cả 300.000 đồng án phí sơ thẩm ly hôn. Được

́ đối trừ số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng tại biên lai số 0001955 ngày 18/01/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Kim Động. Anh B đã nộp đủ.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đi ̣nh này được thi hành theo quy đi ̣nh ta ̣i Điều 2 Luâ ̣t thi hành án dân sự thi

̀ ngườ i được thi hà nh án dân sự, ngườ i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuâ ̣n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án , tự nguyê ̣n thi hành án hoă ̣c cưỡng chế thi hành án theo qu y đi ̣nh ta ̣i các Điều 6, 7 và 9 Luâ ̣t thi hành án dân sự, thờ i hiê ̣u thi hành án được thực hiê ̣n theo quy đi ̣nh ta ̣i Điều 30 Luâ ̣t Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ