- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QĐ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: T1 và T2."
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Ch Trương Th T1 và anh N ng Văn T2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG HINH TỈNH PHÚ YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 45/2020/QĐST-HNGĐ | Sông Hinh, ngày 22 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 78/2020/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 7 năm 2020, giữa: Nguyên đơn: Ch Trương Th T1, sinh năm 1993; đ a chỉ: Th n Tân Sơn, Ealy, huyện S ng Hinh, tỉnh Phú Yên. B đơn: Anh N ng Văn T2, sinh năm 1989; đ a chỉ: Th n Tân Sơn, Ealy, huyện S ng Hinh, tỉnh Phú Yên. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 và Điều 58 Luật h n nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 13 tháng 7 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly h n và sự thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 13 tháng 7 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Ch Trương Th T1 và anh N ng Văn T2. 2. C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ch Trương Th T1 và anh N ng Văn T2 thuận tình ly h n.
- Về con chung: Có 01 con chung tên: N ng Yến N, sinh ngày 26/3/2011. Giao con chung N ng Yến N cho ch Trương Th T1 trực tiếp tr ng nom, chăm sóc, giáo dục đến tuổi trưởng thành. Ch T1 kh ng yêu cầu cấp dưỡng nu i con. Anh T2 có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, kh ng ai được quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung, n chung: Kh ng có.
- Về án phí: Ch Trương Th T1 tự nguyện ch u 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí h n nhân và gia đình sơ thẩm, được tính trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) ch T1 đ nộp tại Biên lai thu số 0005647 ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện S ng Hinh, tỉnh Phú Yên. Hoàn trả cho ch T1 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí còn thừa. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND tỉnh Phú Yên; - VKSND huyện S ng Hinh(02); - Chi cục THADS huyện S ng Hinh; - UBND (th trấn); - Lưu HS vụ án; - Lưu án văn. | THẨM PHÁN BÙI CHÂU KHA |