vanban.org

Quyết định 44/2021/QĐST-DS — Tranh chấp quyền sử dụng đất

TAND huyện Mê Linh, TP. Hà Nội Tuyên án 23/04/2021 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

I/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: 1. Ông Bùi Đình C, sinh năm 1955. 2. Ông Bùi Tiến X, sinh năm 1950. 3. Ông Bùi Sơn Đ, sinh năm 1968 4. Ông Bùi Thế H, sinh năm 1966 Đều có HKTT: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội Đều có chỗ ở: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 5. Ông Bùi Thế Đ, sinh năm 1959 H… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Bùi Đình C, Bùi tiến S, Bùi Sơn Đ, Bùi Thế H, Bùi Thế Đ - Bùi Định N, Bùi Tiến Nh, Bùi Văn D"
  • Tòa quyết gì? I/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MÊ LINH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------------
Số: 44/2021/QĐST-DS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ngày 23 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐINH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.

- Căn cứ điểm đ khoản 1 Điều 12; khoản 7, 9 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội. Qui định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Kèm theo Danh mục án phí và lệ phí Tòa án

- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 thỏng 4 năm 2021. Về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về giải quyết toàn bộ vụ án dân sự: Tranh chấp quyền sử dụng đất. thụ lý số 60/TLST - DS ngày 05 tháng 6 năm 2020; thụ lý vụ án bổ sung số: 60A/2020/TLST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2020.

XÉT THẤY

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

I/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

- Nguyên đơn: 1. Ông Bùi Đình C, sinh năm 1955. 2. Ông Bùi Tiến X, sinh năm 1950. 3. Ông Bùi Sơn Đ, sinh năm 1968 4. Ông Bùi Thế H, sinh năm 1966 Đều có HKTT: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội Đều có chỗ ở: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 5. Ông Bùi Thế Đ, sinh năm 1959 HKTT: Tổ 15, phường TT, thị xó Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Chỗ ở hiện nay: Tổ 15, phường TT, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn Q, ông Nguyễn Văn H – Luật sư, Công ty Luật HD – Đoàn Luật sư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 167 Dương QH, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

- Bị đơn: 1/ Ông Bùi Tiến N, sinh năm 1941 2/ Ông Bùi Văn Nh, sinh năm 1960 Đều có HKTT: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội Đều có chỗ ở: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 3/ Ông Bùi Tiến D, sinh năm 1949 HKTT và chỗ ở hiện nay: Số 53 NVX, phường KM, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1/ Bà Lê Thị T, sinh năm 1954 (vợ ông N) 2/ Anh Bùi Văn N, sinh năm 1982 (con ông N) 3/ Chị Nguyễn Thị L, sinh năm 1984 (vợ anh N) 4/ Cháu Bùi Văn H, sinh năm 2007 (con anh N) 5/ Cháu Bùi Thị H, sinh năm 2009 (con anh N) 6/ Chị Bùi Thị H, sinh năm 2011 (con anh N) Người đại diện theo pháp luật của cháu H, cháu H và cháu H là anh N, chị L là bố, mẹ đẻ 7/ Ông Bùi Văn X – sinh năm 1951 8/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1937 9/ Ông Bùi Văn N – sinh năm 1971 10/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1977 11/ Ông Bùi Văn Đ - sinh năm 1975 12/ Ông Bùi Văn Q - sinh năm 1978 13/ Ông Bùi Văn Tr – sinh năm 1979 14/ Ông Bùi Đình Tr – sinh năm 1981 15/ Ông Bùi Văn V - sinh năm 1950 16/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1958 17/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1953 18/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1963 19/ Ông Bùi Văn N – sinh năm 1960 20/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1960 21/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1978 22/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1996 23/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1968 24/ Ông Bùi Xuân Đ – sinh năm 1960 25/ Ông Bùi Văn N – sinh năm 1969 26/ Ông Bùi Văn C – sinh năm 1975 27/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1988 28/ Ông Bùi Văn Đ – sinh năm 1964 29/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1983 30/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1935 31/ Ông Bùi Mạnh T – sinh năm 1979 32/ Ông Bùi Văn B - sinh năm 1964 33/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1971 34/ Ông Bùi Văn N - sinh năm 1962 35/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1964 36/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1970 37/ Ông Bùi Văn B – sinh năm 1985 38/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1983 39/ Ông Bùi Trung H – sinh năm 1998 40/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1990 41/ Ông Bùi Trọng H – sinh năm 1993 42/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1938 43/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1973 44/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1952 45/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1982 46/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1986 47/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1943 48/ Ông Bùi Văn Thn – sinh năm 1963 49/ Ông Bùi Văn Q – sinh năm 1960 50/ Ông Bùi Văn S – sinh năm 1970 51/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1986 52/ Ông Bùi Văn H - sinh năm 1990 53/ Ông Bùi Văn C – sinh năm 1949 54/ Ông Bùi Văn V – sinh năm 1964 55/ Ông Bùi Đình Th - sinh năm 1948 56/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1949 57/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1980 58/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1954 59/ Ông Bùi Văn M – sinh năm 1991 60/ Ông Bùi Văn B – sinh năm 1974 61/ Ông Bùi Đức G – sinh năm 1984 62/ Ông Bùi Đức S – sinh năm 1939 63/ Ông Bùi Đức K – sinh năm 1969 64/ Ông Bùi Văn Nh – sinh năm 1971 65/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1972 66/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1981 67/ Ông Bùi Như Y – sinh năm 1987 68/ Ông Bùi Vưn S – sinh năm 1960 69/ Ông Bùi Văn Ch – sinh năm 1993 70/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1983 71/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1991 72/ Ông Bùi Văn Kh – sinh năm 1970 73/ Ông Bùi Văn G – sinh năm 1974 74/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1960 75/ Ông Bùi Đình L – sinh năm 1989 76/ Ông Bùi Văn C – sinh năm 1958 77/ Ông Bùi Thanh Đ – sinh năm 1953 78/ Ông Bùi Mạnh H – sinh năm 1970 79/ Ông Bùi Văn V – sinh năm 1972 80/ Ông Bùi Văn Y – sinh năm 1963 81/ Ông Bùi Thanh V – sinh năm 1970 82/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1934 83/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1968 84/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1975 85/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1990 86/ Ông Bùi Thế V – sinh năm 1964 87/ Ông Bùi Văn O – sinh năm 1950 88/ Ông Bùi Văn M – sinh năm 1958 89/ Ông Bùi Thế V – sinh năm 1989 90/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1981 91/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1968 92/ Ông Bùi Văn T - sinh năm 1974 93/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1969 94/ Ông Bùi Tiến Đ – sinh năm 1997 95/ Ông Bùi Văn Q – sinh năm 1998 96/ Ông Bùi Văn X – sinh năm 1974 97/ Ông Bùi Văn Kh – sinh năm 1963 98/ Ông Bùi Văn Ch – sinh năm 1943 99/ Ông Bùi Thế H – sinh năm 1964 100/ Ông Bùi Xuân K – sinh năm 1930 101/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1956 102/ Ông Bùi Trọng T – sinh năm 1986 103/ Ông Bùi Thế H – sinh năm 1982 104/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1952 105/ Ông Bùi Văn M – sinh năm 1993 106/ Ông Bùi Đức N – sinh năm 1991 107/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1980 108/ Ông Bùi Thế Đ – sinh năm 1962 109/ Ông Bùi Thế Đ – sinh năm 1985 110/ Ông Bùi Văn S – sinh năm 1979 111/ Ông Bùi Thế Th – sinh năm 1990 112/ Ông Bùi Văn Đ – sinh năm 1987 113/ Ông Bùi Văn Đ – sinh năm 1993 114/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1979 115/ Ông Bùi Thế V – sinh năm 1998 116/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1965 117/ Ông Bùi Văn Đ – sinh năm 1975 118/ Ông Bùi Văn Q – sinh năm 1978 119/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1991 120/ Ông Bùi Thanh V – sinh năm 1993 121/ Ông Bùi Thế L – sinh năm 2000 122/ Ông Bùi Mạnh Th – sinh năm 1966 123/ Ông Bùi Văn B – sinh năm 1975 124/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1973 125/ Ông Bùi Văn P – sinh năm 1997 126/ Ông Bùi Văn V - sinh năm 1929 127/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1965 128/ Ông Bùi Văn H – sinh năm 1968 129/ Ông Bùi Văn L – sinh năm 1982 130/ Ông Bùi Văn N – sinh năm 1999 131/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1959 132/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1953 133/ Ông Bùi Văn Ph – sinh năm 1960 134/ Ông Bùi Văn V – sinh năm 1971 135/ Ông Bùi Văn V – sinh năm 1972 136/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1962 137/ Ông Bùi Văn Đ – sinh năm 1929 138/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1971 139/ Ông Bùi Xuân V - sinh năm 1965 140/ Ông Bùi Văn Đc – sinh năm 1972 141/ Ông Bùi Văn M – sinh năm 1972 142/ Ông Bùi Văn T – sinh năm 1983 143/ Ông Bùi Văn S – sinh năm 1945 144/ Ông Bùi Văn D – sinh năm 1965 145/ Ông Bùi Văn Th – sinh năm 1981 Đều có HKTT và chỗ ở hiện nay: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Người đại diện theo ủy quyền của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Bùi Đùnh C, ông Bùi Tiến X, ông Bùi Sơn Đ, ông Bùi Thế H, ông Bùi Thế Đ. 146/ Anh Bùi Tiến H, sinh năm 1980 (con ông Nh) 147/ Chị Đặng Thị Th, sinh năm 1986 (vợ anh H) 148/ Cháu Bùi Đặng Kiều Tr, sinh năm 2011 (con anh H) 149/ Cháu Bùi Đặng Hoài A, sinh năm 2019 (con anh H) 150/ Chị Bùi Thị H, sinh năm 1981 (con ông Nh) 151/ Cháu Bùi Thanh H, sinh năm 2004 (con chị H) 152/ Cháu Bùi Xuân P, sinh năm 2010 (con chị H) 153/ Anh Bùi Tiến H, sinh năm 1983 (con ông Nh) 154/ Chị Đoàn Thị Bích Ph, sinh năm 1988 (vợ anh H) 155/ Cháu Bùi Khánh N, sinh năm 2017 (con anh H) 156/ Cháu Bùi Quỳnh H, sinh năm 2017 (con anh H) 157/ Bà Đặng Thị V, sinh năm 1962 (vợ ông Nh)

- Người đại diện theo pháp luật của cháu Tr, cháu A là anh H, chị Th là bố, mẹ đẻ.

- Người đại diện theo pháp luật của cháu H, cháu P là chị H là mẹ đẻ.

- Người đại diện theo pháp luật của cháu N, cháu H là anh H, chị Ph là bố, mẹ đẻ. Đều có HKTT và chỗ ở hiện nay: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. II/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1/ Về quan hệ huyết thống: Ông Nh hiện nay là trưởng Dòng Họ B và là trưởng chi 1. Ông Nh có quan hệ huyết thống là đời thứ 19 của Dòng Họ B tính từ cụ BCT (PL) là đời thứ nhất. Dòng Họ B có 5 chi, gồm: + Chi 1: Trưởng chi là ông Bùi Văn Nh. + Chi 2: Trưởng chi là ông Bùi Văn Th. + Chi 3: Trưởng chi là ông Bùi Văn Đ. + Chi 4: Trưởng chi là ông Bùi Văn Th. + Chi 5: Trưởng chi là ông Bùi Văn V. 2/ Về tài sản: * Về nhà: Dòng họ B có nhà thờ 1 gian 2 dĩ, làm năm nào không rõ; do nhà xuống cấp năm 1994, các suất đinh Dòng họ B đóng góp tiền để xây nhà thờ 3 giam, có hậu cung; xây gạch lợp ngói ta như hiện nay; Nhà thờ Dòng họ B làm trên thửa đất số 147, tờ bản đồ số 1, diện tích 612m2; tại thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội (theo bản đồ đo đạc năm 1986); nhà thờ Dòng họ B hiện nay do ông Bùi Tiến N trông nom quản lý. * Về đất: + Theo bản đồ đo đạc năm 1986 và sổ mục kê:

- Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 1, diện tích 612m2, đứng tên ông N sử dụng.

- Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 1, diện tích 256m2, đứng tên ông Nh sử dụng.

- Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 1, diện tích 288m2, đứng tên ông D sử dụng. Tổng diện tích 3 thửa đất là 1.150m2; 3 thửa đất hiện nay đều chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. + Theo đo đạc thực tế:

- Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 1, diện tích 625,3m2, đứng tên ông N sử dụng;

- Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 1, diện tích 241,6m2, đứng tên ông Nh sử dụng;

- Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 1, diện tích 169,7m2, đứng tên ông D sử dụng. Tổng diện tích 3 thửa đất là 1.036,6m2; + Các bên đương sự thống nhất thỏa thuận như sau:

- Dũng Họ B được sử dụng diện tích 322,2m2, tại thửa đất số 147; thửa đất số 158 và thửa đất số 159, tờ bản đồ số 1; địa chỉ: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. (Có ranh giới các điểm 9, 10, 11, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 9 theo Sơ đồ danh giới – diện tích đất kèm theo).

- Ông Bùi Tiến N được sử dụng diện tích 322,4m2, tại thửa đất số 147, tờ bản đồ số 1; địa chỉ: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. (Có danh giới các điểm 2, 3, 4, 5, 6, 22, 2 theo Sơ đồ danh giới – diện tích đất kèm theo).

- Ông Bùi Văn Nh được sử dụng diện tích 241,4m2, tại thửa đất số 158, tờ bản đồ số 1; địa chỉ: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. (Có danh giới các điểm 1, 2, 22, 6, 7, 8, 9, 21, 20, 19, 18, 1 theo Sơ đồ danh giới – diện tích đất kèm theo).

- Ông Bùi Tiến D được sử dụng diện tích 150,6m2, tại thửa đất số 159, tờ bản đồ số 1; địa chỉ: thôn MT, xã CP, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. (Có ranh giới các điểm 15, 16, 17, 18, 19, 15 theo Sơ đồ danh giới – diện tích đất kèm theo). * Các tài sản khác và cây cối lâm lộc khác có trên phần đất của ai người đó được sở hữu. 3/ Về án phí dân sự sơ thẩm: 57.109.000 đồng, trong đó: Ông Bùi Tiến N phải chịu 17.762.000 đồng; ông Bùi Văn Nh phải chịu 13.999.000 đồng; ông Bùi Tiến D phải chịu 8.297.000 đồng; ông Bùi Đình C, ông Bùi Tiến X, ông Bùi Sơn Đ, ông Bùi Thế H và ông Bùi Thế Đ phải chịu 17.762.000 đồng; trong đó mỗi người phải chịu 1/5 = 3.552.400 (Ba triệu, năm trăm năm mươi hai nghìn, bốn trăm) đồng.

- Ông Bùi Tiến N; ông Bùi Văn Nh; ông Bùi Tiến D, ông Bùi Đình C, ông Bùi Tiến X, ông Bùi Thế Đ được miễn toàn bộ án phí sơ thẩm.

- Ông Bùi Sơn Đ, ông Bùi Thế H mỗi người phải chịu 3.552.400 đồng, để sung công quỹ nhà nước; nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 29.193.000 đồng ông Bùi Đình C, ông Bùi Tiến X, ông Bùi Thế Đ, ông Bùi Sơn Đ, ông Bùi Thế H đã nộp theo biên lai thu số AA/2017/0009570 ngày 04/6/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mê Linh. Ông Bùi Đình C, ông Bùi Tiến X, ông Bùi Thế Đ, ông Bùi Sơn Đ, ông Bùi Thế H được trả lại 22.088.200 (Hai mươi hai triệu, không trăm tám mươi tám nghìn, hai trăm) đồng. III/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. IV/ Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ