vanban.org

Quyết định 435/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHÂU THÀNH
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 435/2023/QĐST-HNGĐChâu Thành, ngày 15 tháng 11 năm 2023

UYẾT Đ NH

C NG NH N THU N TÌNH LY H N

VÀ

TH A THU N CỦA CÁC Đ NG

C n c vào h s v án hôn nhân gia đình th lý số: 581/2023/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 10 n m 2023 gi a: * Nguyên đơn: Anh Phạm Văn V, sinh n m: 1971, Đ a ch : 33B, ấp A, xã B, huyện Châu Thành, t nh Bến Tre. * Bị đơn: Ch Lê Thị Mai Th, sinh n m: 1973, Đ a ch : 33B, ấp C, xã D, huyện Châu Thành, t nh Bến Tre. C n c vào các đi u 212, 213 c a B lu t Tố t ng dân s n m 2015; C n c vào các đi u 55, 81, 82, 83, 84 c a u t Hôn nhân và Gia đình n m 2014; C n c vào biên b n ghi nh n s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 07 tháng 11 n m 2023;

X T TH Y:

Việc thu n tình ly hôn và s th a thu n c a các đ ng s đ c ghi trong biên b n ghi nh n s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành là hoàn toàn t nguyện và không vi ph m đi u cấm c a lu t, không trái đ o đ c xã h i. Đã hết th i h n 07 b y ngày, k t ngày l p biên b n ghi nh n s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đ ng s nào thay đ i ý kiến v s th a thu n đó.

UYẾT Đ NH:

1. Công nh n s thu n tình ly hôn gi a anh Ph m V n V và ch ê Th Mai Th. 2. Công nh n s th a thu n c a các đ ng s c th nh sau: 2.1. Về hôn nhân: Anh Ph m V n V và ch ê Th Mai Th thu n tình ly hôn. Ghi nh n anh V và ch Th không yêu cầu cấp d ỡng gi a v ch ng khi ly hôn. 2.2. Về con chung: Có 02 con chung là Ph m Ngọc D, sinh ngày 04/8/2002 và Ph m Ngọc H, sinh ngày 21/6/2007. Khi ly hôn, ch Th đ c quy n tr c tiếp nuôi d ỡng con chung là Ph m Ngọc H. Anh V có nghĩa v cấp d ỡng nuôi con cho ch Th mỗi tháng là 900.000đ ng Chín tr m nghìn đ ng . Th i gian cấp d ỡng nuôi con tính t tháng 11/2023 cho đến khi con chung đ 18 tu i. Riêng con chung là Ph m Ngọc D đã tr ởng thành nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết. Anh V có quy n, nghĩa v th m nom, ch m sóc, nuôi d ỡng, giáo d c con chung mà không ai đ c c n trở. Trong tr ng h p có yêu cầu c a cha, mẹ hoặc cá nhân, t ch c theo quy đ nh c a pháp lu t, Tòa án có th quyết đ nh việc thay đ i ng i tr c tiếp nuôi con cũng nh cấp d ỡng nuôi con. 2.3. Về tài sản chung: Hai bên t th a thu n, không yêu cầu Tòa án gi i quyết nên không xét đến. 2.4. Về nợ chung: Hai bên khai không có, không yêu cầu Tòa án gi i quyết nên không xét đến. 2.5. Án phí hôn nhân và gia đình: Anh V đ ng ý n p toàn b án phí hôn nhân và gia đình là 150.000đ ng. Án phí cấp d ỡng nuôi con anh V ph i n p là 150.000đ ng. T ng c ng số ti n án phí anh V ph i n p là 300.000đ ng Ba tr m nghìn đ ng nh ng đ c khấu tr vào số ti n t m ng án phí mà anh V đã n p là 300.000đ ng Ba tr m nghìn đ ng theo biên lai thu t m ng án phí, lệ phí Tòa án số 0000880 ngày 23/10/2023 c a Chi c c Thi hành án dân s huyện Châu Thành t nh Bến Tre. Anh V đã n p đ án phí. 3. Quyết đ nh này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi đ c ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m./. ơi nh n:

TH M PHÁN

- Đương sự;

(Đã ký tên và đóng dấu)

- VKSND huyện Châu Thành;

- Chi cục THADS huyện Châu Thành;

- TAND tỉnh Bến Tre;

- UBND P. An Hội, TP. Bến Tre;

Phan Thị Mỹ Hạnh

- Lưu hồ sơ vụ án.

Cỡ chữ