- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "CHung- Chi"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và Lệ phí năm
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN . . THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè: 4././QĐST-HNG§ QuyÕt §Þnh |
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN . ., THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, 21. và khoản 4 Điều .97 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 8. của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số .26/20./UBTVQH14 ngày .0/12/20. của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu . sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: .0/./TLST-HNGĐ ngày 11/02/. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Chị Ngô Thị Mai C, sinh năm 1986
- Anh Nguyễn Thành T, sinh năm 198.
Cùng địa chỉ: Tổ ., cụm 8 (Số mới: Số nhà .B, ngõ . An . ., tổ ., cụm 8), phường . ., quận . ., TP Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
. Về tình cảm: Chị Ngô Thị Mai C và anh Nguyễn Thành T kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 27/9/. tại Ủy ban nhân dân xã, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.
Anh, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ c.ng chung sống hạnh .c được 12 năm thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng trong quan điểm, lối sống, không có tiếng nói chung và cùng xác định tình cảm vợ c.ng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của anh, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
. Về con chung: Anh, chị có 0. con chung là Nguyễn Đàm ., sinh ngày 1./01/., Nguyễn Hà ., sinh ngày 1./5/. và Nguyễn Bảo ., sinh ngày 07/7/..
Anh, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị C trực tiếp nuôi dưỡng cháu ., giao anh T trực tiếp nuôi dưỡng cháu . và cháu . đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Các bên không phải cấp dưỡng nuôi con cho nhau và được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.
[.]. Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
. Về lệ phí Tòa án: Chị C tự nguyện nộp toàn bộ .00.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại C cục Thi hành án dân sự quận . ..
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Ngô Thị Mai C và anh Nguyễn Thành T cùng thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh, chị có 0. con chung là Nguyễn Đàm ., sinh ngày 1./01/., Nguyễn Hà ., sinh ngày 1./5/. và Nguyễn Bảo ., sinh ngày 07/7/..
Giao chị C trực tiếp nuôi dưỡng cháu ., giao anh T trực tiếp nuôi dưỡng cháu . và cháu . đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Các bên không phải cấp dưỡng nuôi con cho nhau và được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Ngô Thị Mai C tự nguyện nộp toàn bộ .00.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: . ngày 11/02/. tại C cục Thi hành án dân sự quận . ..
Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục .c thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận . .;
- CCTHADS quận . .; -UBND phường Xuân Đỉnh, HN (số 1.6/.);
- Lưu HS/VP.
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
Độc lập - Tự do - Hạnh .c
-------
---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(.)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm .; Căn cứ Nghị quyết số .26/20./UBTVQH14 ngày .0-12-20. của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu . sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... .. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục .c thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: . sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số .1-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc t ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc t ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc t ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (.) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |