- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "QD cong nhan su thoa thua cua cac DS"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG MÃ TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 43/2023/QĐST - DS | Sông Mã, ngày 12 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 04 tháng 5 năm 2023, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 77/2023/TLST-DS, ngày 22 tháng 3 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Phạm Thị T, sinh năm 1955; Địa chỉ: Tổ dân phố d, thị trấn S, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
- Bị đơn: Chị Bùi Thị O, sinh năm 1974; Địa chỉ: Tổ dân phố d, thị trấn S, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
2. Sự thỏa thuận của đương sự cụ thể như sau:
- Bà Phạm Thị T và chị Bùi Thị O thỏa thuận, thống nhất được số tiền chị O còn nợ bà T tổng cộng cả gốc và lãi là 16.625.000 đồng (mười sáu triệu sáu trăm hai mươi năm nghìn đồng). Thỏa thuận thời hạn trả nợ làm 03 lần, cụ thể như sau:
+ Lần 1: Chị O trả bà T số tiền 5.000.000 đồng chậm nhất vào ngày 30/7/2023.
+ Lần 2: Chị O trả bà T số tiền 5.000.000 đồng chậm nhất vào ngày 30/10/2023.
+ Lần 3: Chị O trả bà T số tiền 6.625.000 đồng chậm nhất vào ngày 30/12/2023.
- Về án phí:
+ Bà Phạm Thị T được miễn án phí dân sự sơ thẩm.
+ Chị Bùi Thị O phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 207.000 đồng.
"K t ngày bên có quy n yêu c u thi hành án có đơn yêu c u thi hành án đ i v i kho n ti n ph i thi hành án, bên có nghĩa v ph i thi hành án còn ph i ch u kho n lãi đ i v i s ti n ch m tr theo quy đ nh t i các Đi u 357, kho n 2 Đi u 468 B lu t Dân s 2015 tương ng v i thời gian ch m tr t i thời đi m thanh toán".
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Sơn La; - VKSND huyện Sông Mã; - Chi cục THADS huyện Sông Mã; - Đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Lường Văn Quyết |