| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 422/2024/QĐST-HNGĐ | Châu Thành, ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT Đ NH
CÔNG NH N THU N TÌNH LY HÔN
VÀ S TH A THU N CỦA C C Đ NG S
Căn c vào h s v n h n nh n g a nh th l số: 466/2024/T ST-HNGĐ ngà 04 th ng 10 nă 2024 g a: * Nguyên đơn: Ông Nguyễn Trọng V, s nh nă : 1968; Đ a ch : Số B, ấp T, xã T, hu ện C, t nh Bến Tre. * Bị đơn: Bà Nhan Ngọc C, s nh nă : 1983; Đ a ch : Số B, ấp T, xã T, hu ện C, t nh Bến Tre. Căn c vào c c Đ u 212, 213 c a Bộ luật Tố t ng d n sự nă 2015; Căn c vào c c u 55, 81, 82, 83, 84 c a uật H n nh n và G a nh nă 2014; Căn c vào n n gh nhận sự tự ngu ện l h n và h a g thành ngà 20 th ng 11 nă 2024;
X T TH Y:
V ệc thuận t nh l h n và sự th a thuận c a c c ư ng sự ư c gh trong n n gh nhận sự tự ngu ện l h n và h a g thành là hoàn toàn tự ngu ện và h ng v phạ
u cấ c a luật, h ng tr ạo c xã hộ
Đã hết th hạn 07
ngà , t ngà lập n n gh nhận sự tự ngu ện l h n và h a g thành, h ng c ư ng sự nào tha
ến v sự th a thuận
QUYẾT Đ NH:
1. C ng nhận sự thuận t nh l h n g a ng Nguyễn Trọng V và bà Nhan Ngọc C. 2. C ng nhận sự th a thuận c a c c ư ng sự c th như sau: 2 1 V h n nhân: ông Nguyễn Trọng V và bà Nhan Ngọc C thuận tình ly hôn. Ghi nhận ông Nguyễn Trọng V và bà Nhan Ngọc C h ng u c u cấp dư ng g a v ch ng h l h n 2.2. V con chung: Có 02 con chung tên là Ngu ễn K ến T, sinh ngày 27/02/2013 và Ngu ễn K ến H, sinh ngày 06/07/2016. Khi ly hôn, bà C ư c qu n trực t ếp nu dư ng con chung, ng V c nghĩa v cấp dư ng nu 02 con là 5 000 000 ng (Năm triệu đồng)/tháng. Th g an cấp dư ng t ngà qu ết nh c h ệu lực ph p luật cho ến h con 18 tu Cha ẹ h ng trực t ếp nu con c qu n thă no , chă s c, g o d c con chung à h ng a ư c qu n ngăn c n Trư ng h p ngư h ng trực t ếp nu con lạ d ng v ệc thă no con c n tr hoặc g nh hư ng xấu ến v ệc tr ng no , chă s c, g o d c, nu dư ng con th ngư ang trực t ếp nu con c qu n u c u T a n hạn chế qu n thă no con c a ngư h ng trực t ếp nu con. V l ch c a con chung, theo u c u c a cha, ẹ hoặc c nh n, t ch c theo qu nh tạ ho n 5 Đ u 84 c a uật H n nh n và g a nh c qu n u c u T a n qu ết nh v ệc tha
ngư trực t ếp nu con cũng như v ệc cấp dư ng nu con. Kh c l do ch nh ng, ng V, bà C có th th a thuận việc tha
i m c cấp dư ng nu con, phư ng th c cấp dư ng nuôi con, nếu không th a thuận ư c thì yêu c u Tòa án gi i quyết. 2 3 V tài sản chung: Ha n ha h ng c , h ng u c u T a n g qu ết 2 4 V nợ chung: Ha n ha h ng c , h ng u c u T a n g qu ết 2 5 V án ph : Ông Ngu ễn Trọng V tự ngu ện nộp toàn ộ n ph h n nh n và g a nh s thẩ là 150 000 ng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) và n ph cấp dư ng nu con là 150 000 ng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng ư c hấu tr vào số t n tạ ng n ph ng V ã nộp theo B n la thu tạ ng n ph , lệ ph T a n số 0003154 ngà 02/10/2024 c a Ch c c Th hành n d n sự hu ện Ch u Thành, t nh Bến Tre Ông Ngu ễn Trọng V ã nộp xong án phí. 3. Qu ết nh nà c h ệu lực ph p luật nga sau h ư c an hành và h ng h ng c o, h ng ngh theo th t c phúc thẩ / N i nh n:
TH M PH N
- Đương s
- V ND huyện Châu Thành
- Chi c c TH D huyện Châu Thành
- T ND tỉnh Bến Tre
- UBND xã Tân Thạch, huyện Châu Thành,
Hoàng Thị Tuyết tỉnh Bến Tre
- Lưu hồ sơ v án