- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng N-Nguyễn Thị Thu N"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
N H
H
H N H V T N HUY N Ỏ ÀY N
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 03 tháng 6 năm 2022 Số: 42/2022/QĐST- DS
QUYẾT ĐỊNH
ÔN NHẬN SỰ THOẢ THUẬN
Á ĐƢƠN SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 26 tháng 5 năm 2022 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 99/2022/TLST-DS ngày 10 tháng 5 năm 2022.
ÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng N Việt Nam.
Trụ sở chính: số 2, đường L, Phường C, Quận B, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Tiết Văn T - Chức vụ: Tổng Giám đốc.
Chi nhánh thực hiện việc khởi kiện:
Ngân hàng N Việt Nam – Chi nhánh huyện M, tỉnh Bến Tre.
Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn M1, huyện M, tỉnh Bến Tre.
Đại diện theo uỷ quyền: Ông Hồ Văn Đ
- Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng N Việt Nam – Chi nhánh huyện M Bến Tre.
(Theo Quyết định uỷ quyền số 389/QĐNHNo-PC ngày 23/03/2021 của Tổng Giám đốc Ngân hàng N Việt Nam).
Ông Đ ủy quyền cho bà Lê Thị Kiều O– Chức vụ: Phó Trưởng phòng Phụ trách Phòng Kế hoạch kinh doanh Ngân hàng N Việt Nam – Chi nhánh huyện M, tỉnh Bến Tre tham gia tố tụng.
(Theo Giấy uỷ quyền số 102/NHNo.MCN-TH ngày 25/5/2022 của Giám đốc Ngân hàng N Việt Nam – Chi nhánh huyện M Bến Tre).
Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thu N, sinh năm 1975; Nơi cư trú: ấp T, xã H, huyện M, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguyễn Thị Thu N cho nghĩa vụ trả cho Ngân hàng N Việt Nam tổng số tiền nợ vay là 42.554.727 đồng(Trong đó: nợ gốc là 35.000.000 đồng và tiền lãi tính đến ngày 25/5/2022 là 7.554.727 đồng). Thời hạn trả ngày 25/7/2022.
Kể từ ngày 26/5/2022 cho đến khi thi hành án xong, bà Nguyễn Thị Thu N còn phải tiếp tục trả lãi theo mức lãi suất do các bên thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng số: 7103-LAV-201802046 ngày 07/5/2018 mà Ngân hàng N Việt Nam chi nhánh huyện M, Bến Tre - Phòng giao dịch T đã ký với bà Nguyệt.
Ngân hàng N Việt Nam chi nhánh huyện M, Bến Tre có nghĩa vụ trả lại cho bà Nguyễn Thị Thu N bản chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Đối với thửa đất số 275, tờ bản đồ số 23, diện tích 693,1m2 tọa lạc tại xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre cấp ngày 02/4/2018 cho bà Nguyễn Thị Thu N. Số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS09448.
- Đối với số 268, tờ bản đồ số 23, diện tích 655,6m2 tọa lạc tại xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre cấp ngày 02/4/2018 cho bà Nguyễn Thị Thu N. Số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS09741.
n phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 1.064.000 đồng bà Nguyễn Thị Thu N có nghĩa vụ nộp.
Hoàn trả cho Ngân hàng N Việt Nam số tiền tạm ứng án phí là 1.047.000 đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0005837 ngày 06/5/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh Bến Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:10b. | THẨ PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Diễm |