- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? I. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ THUẬN AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 42/2019/QĐST-DS | Thuận An, ngày 09 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành đƣợc lập ngày 01 tháng 10 năm 2019 về việc các đƣơng sự thỏa thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 55/2019/TLST-DS ngày 28 tháng 3 năm 2019 về việc tranh chấp về th a ế tài sản
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận của các đƣơng sự hông trái pháp luật, hông trái đạo đức xã hội Đã hết thời hạn bảy ngày ể t ngày lập biên bản hòa giải thành, hông có đƣơng sự nào thay đổi sự thỏa thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: ng Nguy n Đ nh T, sinh năm 1931; đ a chỉ: 68D ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng. Ngƣời đại diện hợp pháp của nguyên đơn: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 05/01/2019
- Bị đơn: Bà Nguy n Th Diệu H, sinh năm 1949; đ a chỉ: 67D ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng. Ngƣời đại diện hợp pháp của b đơn: Bà Tạ Th H, sinh năm 1956; đ a chỉ: 1 ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 23/4/2019)
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1 Bà Nguy n Th Tố , sinh năm 1968; 2 Bà Nguy n Th Hồng Đ, sinh năn 1971; 3 ng Nguy n Hoàng D, sinh năm 2000 4 Cháu Nguy n Hoàng M, sinh năm 2005 Ngƣời đại diện hợp pháp theo pháp luật: Bà Nguy n Th Tố , sinh năm 1968 Cùng đ a chỉ: 68D ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 5 Bà Nguy n Th T, sinh năm 1945; đ a chỉ: 68D ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 23/4/2019). 6 ng Nguy n Văn S, sinh năm 1951; đ a chỉ: 14 , ấp , xã A, th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 7 ng Nguy n Văn H, sinh năm 1955; đ a chỉ: 124/4 hu , ấp , xã n S, th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 8 Bà Nguy n Th H, sinh năm 1957; đ a chỉ: 57 V, hu 5, phƣờng P, thành phố T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 05/5/2019). 9. Bà Nguy n Hoàng P, sinh năm 1960; đ a chỉ: 53/2 ấp P, xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 05/5/2019 10 ng Nguy n Văn C, sinh năm 1954; đ a chỉ: 47 ấp P, xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 11 Bà Nguy n Th Kim P, sinh năm 1961; đ a chỉ: hu 5/99D, tổ 56, phƣờng H, thành phố T, tỉnh B nh Dƣơng 12 Bà Nguy n Th nh V, sinh năm 1963; đ a chỉ: 39B hu phố Bi, phƣờng Bi, th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 13 Bà Nguy n Th Thu H, sinh năm 1965 và bà Nguy n Th Kim , sinh năm 1966; cùng đ a chỉ: 58/3 ấp 1, xã N, huyện H, Thành phố Hồ Chí Minh 14 Bà Nguy n Th N, sinh năm 1948; đ a chỉ: 1129/1 a, phƣờng 11, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh 15 Bà Nguy n Th T, sinh ngày 1949; đ a chỉ: Tổ 8, ấp 8, xã B, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh 16 ng Nguy n Văn T, sinh ngày 1958; đ a chỉ: Số 01 , ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 25/4/2019 17 Bà Nguy n Th V, sinh năm 1959; đ a chỉ: Số 254, ấp , xã n S, th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 23/4/2019 18 Bà Nguy n Th N, sinh năm 1961; đ a chỉ: Số 112 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 23/4/2019 19 ng Nguy n Văn H, sinh năm 1968; đ a chỉ: Số 49 ấp P, xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng Ngƣời đại diện hợp pháp: ng ƣu Văn B, sinh năm 1977; đ a chỉ: 229 /3 hu phố T, phƣờng , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng – là ngƣời đại diện theo ủy quyền văn bản ủy quyền ngày 12/5/2019). 20 Bà Nguy n Th Thanh T, sinh năm 1970; đ a chỉ: 01 hu phố 6, biệt thự T, phƣờng P, thành phố T, tỉnh B nh Dƣơng 21 Bà Nguy n Th Thanh H, sinh năm 1965; đ a chỉ: 15/62 N, phƣờng C, thành phố T, tỉnh B nh Dƣơng 22 ng Phạm Thành T, sinh năm 1985; 23 Bà Tr n Th Tuyết , sinh năm 1982; 24 ng Nguy n Bá T, sinh năm 1969; 25 Bà V Kim P, sinh năm 1970; 26 ng Nguy n Bá T, sinh năm 1991; 27 ng Nguy n Bá S, sinh năm 1993; 28 Bà Nguy n Th Kim T, sinh năm 1994 Cùng tr tại: 67D ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng II. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự nhƣ sau: 1. Di sản của bà Mai Th H để lại gồm ph n diện tích đất 3310m2 trong đó 300m2 NT và 3010m2 C N , đo đạc thực tế có diện tích 2 961,5m2 trong đó có 300m2 ONT và 2661,5m2 C N thuộc th a đất số 169, tờ bản đồ số 3 tọa lạc tại ấp , xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất số 120 QSDĐ/CQ1997 ngày 18/3/1997 của Ủy ban nhân dân huyện Thuận n nay là th xã Thuận n , tỉnh B nh Dƣơng cấp cho hộ bà Mai Th H. 2 Nh ng ngƣời thuộc hàng th a ế thứ nhất đƣợc hƣ ng di sản của bà Mai Th H theo pháp luật gồm: ng Nguy n Đ nh T, bà Nguy n Th G chết năm 2007 , bà Nguy n Th C chết năm 2017 , ông Nguy n Văn C chết năm 2012 và ông Nguy n Thái H chết năm 1972
- Nh ng ngƣời th a hƣ ng ph n di sản của bà Nguy n Th G đƣợc nhận gồm: ng Nguy n Văn S, ông Nguy n Văn H, bà
Th H và bà Nguy n Hoàng P.
- Nh ng ngƣời th a hƣ ng ph n di sản của bà Nguy n Th C đƣợc nhận gồm: Bà Nguy n Th N, bà Nguy n Th T, ông Nguy n Văn T, bà Nguy n Th V, bà Nguy n Th N, ông Nguy n Văn H.
- Nh ng ngƣời th a hƣ ng ph n di sản của ông Nguy n Văn C đƣợc nhận gồm: Bà Nguy n Th Diệu H, ông Nguy n Văn C, bà Nguy n Th Kim , bà Nguy n Th Kim P, bà Nguy n Th nh V, bà Nguy n Th Thu H, bà Nguy n Th Kim .
- Nh ng ngƣời th a hƣ ng ph n di sản của ông Nguy n Thái H đƣợc nhận gồm: Bà Nguy n Th Thanh T và bà Nguy n Th Thanh H. 3 Ghi nhận sự tự nguyện của ông Nguy n Văn S, ông Nguy n Văn H, bà Nguy n Th H, bà Nguy n Hoàng P, bà Nguy n Th N, bà Nguy n Th T, ông Nguy n Văn T, bà Nguy n Th V, bà Nguy n Th N, ông Nguy n Văn H, ông Nguy n Văn C, bà Nguy n Th Kim , bà Nguy n Th Kim P, bà Nguy n Th nh V, bà Nguy n Th Thu H, bà Nguy n Th Kim , bà Nguy n Th Thanh T và bà Nguy n Th Thanh H về việc t chối nhận ph n di sản đƣợc hƣ ng t ph n di sản của bà Mai Th H để lại 4 Ghi nhận sự tự nguyện của ông Nguy n Bá T, bà V Kim T, ông Nguy n Bá T, ông Nguy n Bá S, bà Nguy n Th Kim T, ông Phan Thành T, bà Tr n Th Tuyết về việc hông yêu c u bồi hoàn giá tr căn nhà cấp 4 và tự nguyện tháo d trả lại ph n diện tích đất hi ngƣời quản lý, s dụng đất hợp pháp có yêu c u 5 Ghi nhận sự tự nguyện của bà Nguy n Th T, bà Nguy n Th Tố và bà Nguy n Th Hồng Đ về việc xác đ nh hông có quyền và lợi ích trong ph n di sản bà Mai Th H để lại. 6 Thỏa thuận phân chia di sản của bà Mai Th H để lại nhƣ sau:
- ng Nguy n Đ nh T đƣợc quyền quản lý, s dụng ph n diện tích đất 2 474,9m2 trong đó có 200m2 ONT và 2.274,9m2 C N , trên đất có 01 căn nhà cấp 4
- Bà Nguy n Th Diệu H đƣợc quyền quản lý, s dụng ph n diện tích đất 486,6m2 trong đó có 100m2 ONT và 386,6m2 CLN), trên đất có 03 căn nhà cấp 4 Có sơ đồ bản v m theo ng Nguy n Đ nh T và bà Nguy n Th Diệu H đƣợc quyền quản lý, s dụng toàn bộ nhà và các tài sản hác g n liền với ph n diện tích đất mà ông T và bà H đƣợc quyền quản lý, s dụng theo thỏa thuận phân chia nêu trên 7 Kiến ngh Ủy ban nhân dân th xã Thuận n thu hồi giấy chứng nhận quyền s dụng đất số 120 QSDĐ/CQ1997 ngày 18/3/1997 cấp cho hộ bà Mai Th H đối với th a đất số 169, tờ bản đồ 3 tọa lạc tại xã , th xã T, tỉnh B nh Dƣơng 8 ng Nguy n Đ nh T và bà Nguy n Th Diệu H có nghĩa vụ liên hệ với cơ quan Nhà nƣớc có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền s h u nhà và tài sản hác g n liền với đất để đăng ý, cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền s h u nhà và tài sản hác g n liền với đất theo nội dung Quyết đ nh này theo quy đ nh của pháp luật 9 Về án phí dân sự sơ thẩm: ng Nguy n Đ nh T và bà Nguy n Th Diệu H đƣợc mi n nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm Hoàn trả cho ông Nguy n Đ nh T số tiền 7 500 000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0034850 ngày 25/3/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự th xã Thuận n, tỉnh B nh Dƣơng 10. Về chi phí tố tụng: ng Nguy n Đ nh T tự nguyện ch u 10 000 000 đồng tiền chi phí xem x t, thẩm đ nh tại ch ; đo đạc; đ nh giá tài sản, đƣợc hấu tr vào số tiền tạm ứng chi phí tố tụng đã nộp III. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đƣợc ban hành và hông b háng cáo, háng ngh theo thủ tục ph c thẩm
| Nơi nhận: - Các đƣơng sự; - TAND tỉnh Bình Dƣơng; - VKSND th xã Thuận n; - Chi cục THADS th xã Thuận n; - ƣu: HS, AV. | THẨM PHÁN Huỳnh Ngọc Kiệt |