vanban.org

Quyết định 417/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh A và chị B Về con chung: anh A và chị B có 01 con con chung là cháu C, sinh ngày xx/yy/20zz. Ly hôn vợ chồng thỏa thuận giao anh A là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung; Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con chung cho chị B đến khi con… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
__________________
Số: 417/2025/QĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

-------------------------------------------

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – HÀ NỘI

- Căn cứ vào Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

- Căn cứ các Điều 51, 55, 57, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;

- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

- Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 288/2025/TLST-HNGĐ ngày 28/8/2025 về việc “ thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau:

Người yêu cầu:

- Anh A, sinh năm 1984; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx cấp ngày 26/7/2024 tại Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;

- Chị B, sinh năm 1990; Căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx cấp ngày 10/5/2021 tại Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;

Cùng HKTT và nơi ở: M, phường N, thành phố Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Căn cứ vào biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 08 tháng 9 năm 2025 tại Tòa án nhân dân Khu vực 1 - Hà Nội của người yêu cầu là tự nguyện.

. Quan hệ hôn nhân của anh A và chị B là hợp pháp có Giấy chứng nhận kết hôn số xx, tại Ủy ban nhân dân phường N, tỉnh Hải Phòng.

Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh A và chị B

- Về con chung: anh A và chị B có 01 con con chung là cháu C, sinh ngày xx/yy/20zz. Ly hôn vợ chồng thỏa thuận giao anh A là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung; Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con chung cho chị B đến khi con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật.

Chị B có quyền đi lại thăm con chung không ai được ngăn cản.

- Về tài sản và nhà ở chung: anh A và chị B xác nhận vợ chồng không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về nợ chung: anh A và chị B xác nhận không vay nợ nhau, không vay nợ ai và không cho ai vay nợ, không yêu cầu tòa án xem xét, giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Anh A tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí LHST, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu tiền số 0005676 ngày 28 tháng 8 năm 2025 tại Phòng Thi hành án Dân sự Khu vực 1 – Hà Nội.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ