- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP) Công thương Việt Nam- Lê T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHƢ PƢH TỈNH GIA LAI Số: 41/2022/QĐST - DS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Chư Pưh, ngày 08 tháng 4 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 31 tháng 3 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 44/2021/TLST – DS, ngày 23 tháng 02 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận gi a các đương sự h ng vi ph m điều c m của luật và h ng trái đ o đức hội
Đ hết th i h n 07 ngày
t ngày lập biên bản hòa giải thành h ng có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thỏa thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: gân hàng Thương m i cổ ph n (TMCP) C ng thương Việt Nam
Địa chỉ: 108 Tr n ưng Đ o thành phố à i
Ngư i đ i di n theo pháp lu t: Ông Tr n Minh B chức vụ: Chủ t ch HĐQT
Ngư i đ i di n theo y quy n: ng oàng nh Q Chức vụ: hó iám đốc ngân hàng TMCP C ng thương Việt am - Chi nhánh ia ai
Địa chỉ: 01 Tr n ưng Đ o phư ng TS thành phố K, tỉnh Gia Lai Quy t Định y quy n s : 266/2020 UQ – HĐQT – NHCT ng y 20/3/2020).
Bị đơn: Ông Lê T sinh năm 1975
Ngư i có quy n lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà oàng Th sinh năm 1980
Cùng đ a chỉ: Th n ương à IB huyện C tỉnh ia ai
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1. Về số tiền nợ:
Ông Lê T và bà oàng Th c ng nhận nợ Ngân hàng TMCP Công thương Việt am – Chi nhánh ia ai tổng số tiền đến ngày 31/3/2022 là 665.214.530 đồng (Sáu trăm sáu mươi lăm tri u, hai trăm mư i b n ngàn, năm trăm ba mươi đồng). Trong đó: nợ gốc là 450.000.000 đồng; nợ l i l i ph t cộng dồn tính đến ngày 31/3/2022 là 215 214 530 đồng và tiền l i phát sinh đến hi trả ong nợ theo hợp đồng đ ý ết
1.2. Thời hạn và phƣơng thức trả nợ:
ng ê T và bà oàng Th cam ết thanh toán cho Ngân hàng TMCP C ng thương Việt am th ng qua gân hàng thương m i cổ ph n C ng thương Việt am - Chi nhánh ia ai toàn bộ số tiền nói trên vào ngày 30 tháng 6 năm 2022.
ếu đến th i h n thanh toán nêu trên mà ông T, bà P không thanh toán hoặc thanh toán h ng đ y đủ cho gân hàng thì gân hàng có quyền yêu c u Cơ quan Thi hành án Dân sự ử lý, phát mãi tài sản thế ch p theo hợp đồng thế ch p quyền sử dụng đ t và tài sản gắn liền với đ t số 397/ ĐBĐ/ CT500 ngày 04/5/2018 gi a ngân hàng chúng t i với ng Tu n bà hương gồm:
+ iá tr quyền sử dụng đ t và toàn bộ tài sản gắn liền với đ t t i thôn ương à, xã IB, huyện C tỉnh ia ai. Thửa đ t số 34 và thửa số 49a; t bản đồ số 18. Theo gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t quyền sở h u nhà ở và tài sản khác gắn liền với đ t số BN 439261 do UB D huyện Chư ưh tỉnh ia ai c p ngày 26/12/2013.
+ iá tr quyền sử dụng đ t và toàn bộ tài sản gắn liền với đ t t i thôn Phú An, xã IL, huyện C tỉnh ia ai Nay thuộc thôn Phú Bình, xã IL); Thửa đ t số 64a; t bản đồ số 11. Theo gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t quyền sở h u nhà ở và tài sản gắn liền với đ t số BN 446776 do UB D huyện Chư ưh tỉnh ia ai c p ngày 26/9/2013.
Vi c tính lãi, lãi suất trong h n v quá h n đ i với các khoản vay c a tổ chức tín dụng phải theo hợp đồng đã ký k t kể từ khi giao dịch cho đ n khi thanh toán h t các khoản nợ g c v lãi suất phát sinh theo thoả thu n trong hợp đồng. Khi tính lãi chỉ tính lãi c a s nợ g c còn phải thi h nh án m không tính lãi c a s ti n lãi chưa trả trong quá trình thi h nh án.
1.3. Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ:
Ông Lê T và bà oàng Th tự nguyện ch u toàn bộ chi phí em ét thẩm đ nh t i chỗ là 4.000 000 đồng B n tri u đồng). Ông T, bà P có nghĩa vụ thanh toán l i cho Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt am thông qua Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt am - Chi nhánh ia ai số tiền 4.000.000 đồng (B n tri u đồng) nói trên vào ngày 30/6/2022 Nguyên đơn không yêu cầu tính lãi ch m trả đ i với khoản ti n n y).
2.4. Về án phí: Các đương sự tự nguyện thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án nên được giảm 50% tiền án phí dân sự sơ thẩm Ông Lê T và bà oàng Th tự nguyện ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 15.304.290 đồng (Mư i lăm tri u, ba trăm lẻ b n ng n, hai trăm chín mươi đồng); (665.214.530 đồng = 20.000.000 + 265.214.290 x 4 %) : 2 = 15.304.290 đồng).
Trả l i cho gân hàng TMC C ng thương Việt am – Chi nhánh Gia Lai số tiền t m ứng án phí là 14.731.000 đồng (Mư i b n tri u, bảy trăm ba mươi m t ng n đồng) đ nộp theo biên lai thu t m ứng phí số 0005837 ngày 23 tháng 02 năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Chư ưh tỉnh ia Lai.
3 Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và h ng b háng cáo háng ngh theo thủ tục phúc thẩm
4. Trư ng hợp Quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh t i điều 2 uật thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự và ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6 7, 7a, 7b và Điều 9 uật thi hành án dân sự th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 uật thi hành án dân sự
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huy n Chư Pưh; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Đặng Ngọc Trung |