vanban.org

Quyết định 41/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:

Về quan hệ hôn nhân: nh B i Quang D và chị Lê Thu T thống nh t thuận tình ly hôn. Về con chung: Giao con chung B i Anh K, sinh ngày 13/11/2017 cho anh B i Quang D trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c, giáo dục đến tu i thành niên đủ 18 tu i , chị Lê Thu T phải c p dư ng nuôi con chung số tiền 3 000 000 đồ… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Bùi Quang D và chị Lê Thu T"
  • Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41/2021/QĐST-HNGĐH, ngày 23 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ H, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào Điều 149, 212, 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 35/2021/TLST - HNGĐ ngày 17 tháng 3 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Người yêu cầu anh B i Quang D, sinh năm 1989;

- Người yêu cầu chị Lê Thu T, sinh năm 1991;

C ng địa ch : T 28, khu 2, phường B, thành phố H, t nh Quảng Ninh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ hôn nhân:

nh B i Quang D. và chị Lê Thu T. kết hôn v i nhau vào ngày 10/10/2017 c đăng ký kết hôn h p pháp t i Ủy ban nhân dân phường B, thành phố H, t nh Quảng Ninh trên cơ s hoàn toàn tự nguyện Đây là hôn nhân h p pháp đư c pháp luật bảo vệ.

Sau khi kết hôn, anh chị chung sống h nh ph c đến năm 2019 thì phát sinh mâu thu n Nguyên nhân là do: b t đồng quan đi m sống, không tìm đư c tiếng n i chung, v chồng thường uyên c i chửi nhau, không tôn tr ng nhau V chồng ly thân t tháng 12/2020 đến nay, mục đích hôn nhân không đ t đư c nh B i Quang D và chị Lê Thu T ác định không còn tình cảm v chồng Vì vậy, anh B i Quang D và chị Lê Thu T đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn là c cơ s ch p nhận.

Về con chung: nh B i Quang D và chị Lê Thu T c 01 con chung là B i Anh K, sinh ngày 13/11/2017 hi ly hôn anh chị thống nh t anh D là người trực tiếp nuôi dư ng con chung đến tu i thành niên đủ 18 tu i , chị T phải c p dư ng nuôi con chung số tiền 3 000 000 đồng/tháng và c quyền thăm nom con chung không ai đư c cản tr

Về tài sản chung, vay n chung: Anh B i Quang D và chị Lê Thu T không c tài sản chung, không c vay chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết

Về lệ phí: nh B i Quang D tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m theo quy định của pháp luật;

Đ hết thời h n 07 ngày, k t ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đ

QUYẾT ĐỊNH:

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: nh B i Quang D và chị Lê Thu T thống nh t thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao con chung B i Anh K, sinh ngày 13/11/2017 cho anh B i Quang D trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c, giáo dục đến tu i thành niên đủ 18 tu i , chị Lê Thu T phải c p dư ng nuôi con chung số tiền 3 000 000 đồng/tháng và c quyền thăm nom con chung không ai đư c cản tr

- Về tài sản chung, vay n chung: nh B i Quang D và chị Lê Thu T không c tài sản chung, không c vay chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết

2 Về lệ phí Tòa án: nh B i Quang D chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m là 300 000đ Ba trăm nghìn đồng đư c tr vào số tiền t m ứng lệ phí theo biên lai thu tiền t m ứng lệ phí số 0003385 ngày 14/01/2021 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố H. nh B i Quang D đ nộp đủ lệ phí

3 Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m

THẨM PHÁN

Cỡ chữ