vanban.org

Quyết định 406/2024/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: 1.

Hủy Di chúc ngày 27/06/2013 theo số Công chứng: 19467, quyển số: 08TP/CC-SCC/DC được lập tại Văn pḥng Công chứng số B Thành phố Hồ Chí Minh, giữa: MAÃU 38-NQ 01/2017 Người để lại tài sản: ông Phan Thế T, bà Đặng KĐ; người thừa kế theo di chúc: ông Phan HH, ông Phan Ngô TT, tài sản theo di chúc là n… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: 1.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
T̉A ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B̀NH CHÁNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 406/2024/QĐST-DSB́nh Chánh, ngày 01 tháng 07 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 21 tháng 06 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lư số: 365/2024/TLST-DS ngày 13 tháng 05 năm 2024.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xă hội. Đă hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ư kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: 1. Nguyên đơn: Ông Phan Thế T, sinh năm: 1952 Địa chỉ: C5/26B ấp B, xã HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Thanh S, sinh năm: 1983 Địa chỉ: M Tầng MM, Lô D, chung cư Phạm Viết C, Phường MC, quận BT, Thành phố Hồ Chí Minh, (văn bản ủy quyền lập ngày 17/04/2024). 2. Bị đơn: Ông Phan Ngô TT, sinh năm: 1997 Địa chỉ: C5/26B ấp B, xã HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3. Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: 3.1. Bà Phan KT, sinh năm: 1971 Địa chỉ: C5/26A ấp B, xă HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3.2. Bà Phan Kim P, sinh năm: 1972 Địa chỉ: D13/46B ấp B, xă HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3.3. Ông Phan TB, sinh năm: 1975 Địa chỉ: C4/20A ấp B, xă HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3.4. Bà Phan KT, sinh năm: 1978 Địa chỉ: C5/26 ấp B, xă HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3.5. Ông Phan AT, sinh năm: 1980 Địa chỉ: D2/46B ấp B, xă HL, huyện BC, TP. Hồ Chí Minh. 3.6. Văn pḥòng công chứng số B Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 338 Nguyễn Văn L, Phường MH, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Hoàng QT, sinh năm: 1973 Địa chỉ: 388 Nguyễn Văn L, Phường MH, quận S, Thành phố Hồ Chí Minh, (văn bản ủy quyền lập ngày 21/06/2024). 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Hủy Di chúc ngày 27/06/2013 theo số Công chứng: 19467, quyển số: 08TP/CC-SCC/DC được lập tại Văn pḥng Công chứng số B Thành phố Hồ Chí Minh, giữa: MAÃU 38-NQ 01/2017 Người để lại tài sản: ông Phan Thế T, bà Đặng KĐ; người thừa kế theo di chúc: ông Phan HH, ông Phan Ngô TT, tài sản theo di chúc là nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại địa chỉ: C5/26B ấp B, xă HL, huyện BC, Thành phố Hồ Chí Minh theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hồ sơ gốc số 785/2009/UB-GCN do Ủy ban nhan dân huyện BC cấp ngày 07/05/2009.

- Về án phí: Ông Phan Ngô TT tự nguyện chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014 th́ người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014.

Cỡ chữ