- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp hôn nhân và gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn V và chị Nguyễn Thị N 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN SƠN ĐỘNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẮC GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè Số: 40/2019/QĐST - HNGĐ | Sơn Động, ngày 07 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
------------------------
Căn cứ vào hồ sơ dân sự thụ lý số: 40/2019/TLST - HNGĐ, ngày 07 tháng 5 năm 2019, giữa: * Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn V, sinh năm 1995. Địa chỉ: Thôn Ó, xã Q, huy n S, tỉnh c Giang.
ị đơn: Chị Nguyễn Thị N, sinh năm 1996. Địa chỉ: Thôn Ó, xã Q, huy n S, tỉnh c Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Điều 147 của ộ luật tố tụng dân sự; ho n 5, Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH 14, ngày 30/12/2016 của Ủy an Thư ng vụ Quốc Hội; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 30 tháng 5 năm 2019;
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 30 tháng 5 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn V và chị Nguyễn Thị N 2. Sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về con chung: Giao cho chị Nguyễn Thị N nuôi dư ng cháu Nguyễn Thị o T, sinh ngày 20/12/2017, Anh Nguyễn Văn V có trách nhi m cấp dư ng nuôi con là 1.500.000 đồng/tháng cho đến hi cháu T đủ 18 tuổi. Th i điểm cấp dư ng tính từ ngày 01/6/2019. Anh V có quyền thăm con sau ly hôn, hông ai được c n trở quyền này của anh V. Về nghĩa vụ chậm thi hành án: Được thực hi n theo ho n 2 Điều 468 của ộ luật dân sự. 2.2. Về án phí: Anh V chịu 150.000đ án phí dân sự ly hôn (anh V xin chịu c án phí của chị N) và 150.000 đồng án phí cấp dư ng nuôi con; nhưng được hấu trừ vào số tiền 300.000đ tiền tạm ứng án phí anh V đã nộp theo iên lai số: AA/2010/007015, ngày 07/5/2019 tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n Sơn Động. 3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau hi an hành, hông ị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Trư ng hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i ph i thi hành án dân sự có quyền tho thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành hoặc ị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7 và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự. Th i hi u được thực hi n theo quy định tại Điều 30 - Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh B c Giang; - VKSND tỉnh B c Giang; - VKSND huy n Sơn Động; - Chi cục THADS huy n Sơn Động; - Các đương sự; - UBND xã Q - Lưu HS, AV. | THẨM PHÁN Trần Văn Toàn |