- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "40 - Tr - Nh"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN Ỉ Ồ G Á | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 40/2019/QĐST-DS | Sa Đéc, ngày 23 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾ Ị
Ô G Ậ Ự Ỏ
UẬ Ủ Á ƯƠ G Ự
Căn cứ vào Điều 212, điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 15 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự đã thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 106/2019/T ST-DS, ngày 03 tháng 6 năm 2019.
X
ẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi ph m điều c m của luật và không trái đ o đức xã hội.
Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾ Ị :
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ch
Th hương Tr, sinh năm: 19AA.
Đ a ch : Số B C, hóm D, hường Đ, thành phố S, t nh Đ ng Tháp.
Bị đơn: Bà Đ
ng Nh, sinh năm: 19EE.
Đ a ch : Số F Th, hóm I, hường Đ, thành phố S, t nh Đ ng Tháp.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Bà Đ
ng Nh phải trả cho ch
Th hương Tr số tiền vốn vay là 190.000.000đ Một trăm ch n mươi triệu đ ng .
ể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án, mà bên phải thi hành án chưa thi hành xong, th hàng tháng còn phải ch u tiền lãi b ng 50 mức lãi su t quy đ nh t i khoản 1 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian chưa thi hành án cho đến khi thi hành án xong.
- ề án ph dân sự sơ th m các bên thỏa thuận:
Bà Đ
ng Nh đ ng ý ch u toàn bộ án ph dân sự sơ th m là 4.750.000đ Bốn triệu bảy trăm năm mươi ngh n đ ng .
oàn trả số tiền t m ứng án ph cho ch
Th hương Tr đã nộp theo biên lai thu số 0009638 ngày 28/5/2019 t i Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Sa Đéc.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đựơc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 uật thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - iện SNDT SĐ 2 ; - Chi cục T 1 ; - Đương sự 2 ; - ưu 2 ; - ưu S T , TT 4 . | ẨM Á (Đã ký tên đóng dấu) hạ V n n |