vanban.org

Quyết định 394/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nh n s thu n t nh h n gi a chị Phan ê Huỳnh N và anh Nguyễn Trọng G. 2.

ng s c th nh sau: 2.1. V quan hệ hôn nhân: Chị Phan ê Huỳnh N và anh Nguyễn Trọng G thu n t nh h n. Ghi nh n chị N và anh G h ng êu c u cấp d ng gi a v ch ng hi h n. 2.2. V con chung: Có 01 con chung tên Ngu ễn An , sinh ngà 18/10/2020. Sau hi h n, anh G c qu n tr c tiếp nu i d ng ch u V. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Phan Lê Huỳnh Nh- Phạm Trọng Gi"
  • Tòa quyết gì? C ng nh n s thu n t nh h n gi a chị Phan ê Huỳnh N và anh Nguyễn Trọng G. 2.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHÂU THÀNH
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 394/2023/QĐST-HNGĐChâu Thành, ngày 22 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

C NG NHẬN THUẬN TÌNH LY H N

VÀ S TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S

C n c vào h s v n h n nh n gia nh th

số: 484/2023/T ST-HNGĐ ngà 11 th ng 9 n m 2023 gi a: * Nguyên đơn: Chị Phan Lê Huỳnh N, sinh n m: 1996. Địa ch : ấp P, xã P, hu ện C, t nh Bến Tre. * Bị đơn: Anh Nguyễn Trọng G, sinh n m: 1996. Địa ch : ấp P, xã P, hu ện C, t nh Bến Tre. C n c vào c c i u 212, 213 c a B u t Tố t ng d n s . C n c vào c c i u 55, 81, 82, 83, 84 c a u t H n nh n và Gia nh n m 2014. C n c vào iên n ghi nh n s t ngu ện h n và h a gi i thành ngà 14 th ng 9 n m 2023.

XÉT TH Y:

iệc thu n t nh h n và s th a thu n c a c c

ng s

c ghi trong iên n ghi nh n s t ngu ện h n và h a gi i thành à hoàn toàn t ngu ện và h ng vi ph m i u cấm c a u t, h ng tr i o c xã h i. Đã hết th i h n 07

ngà , t ngà p iên n ghi nh n s t ngu ện h n và h a gi i thành, h ng có

ng s nào tha

i iến v s th a thu n ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nh n s thu n t nh h n gi a chị Phan ê Huỳnh N và anh Nguyễn Trọng G. 2. C ng nh n s th a thu n c a c c

ng s c th nh sau: 2.1. V quan hệ hôn nhân: Chị Phan ê Huỳnh N và anh Nguyễn Trọng G thu n t nh h n. Ghi nh n chị N và anh G h ng êu c u cấp d ng gi a v ch ng hi h n. 2.2. V con chung: Có 01 con chung tên Ngu ễn An , sinh ngà 18/10/2020. Sau hi h n, anh G

c qu n tr c tiếp nu i d ng ch u V.

Ghi nh n anh G h ng êu c u chị N cấp d ng nu i con. Cha mẹ h ng tr c tiếp nu i con có qu n, nghĩa v th m nom, ch m sóc, nu i d ng, gi o d c con mà h ng ai

c c n tr . Trong tr ng h p có êu c u c a cha, mẹ ho c c nh n, t ch c theo qu ịnh c a ph p u t, T a n có th qu ết ịnh việc tha i ng i tr c tiếp nu i con cũng nh cấp d ng nu i con. 2.3. V tài s n chung: Hai ên hai h ng có, h ng êu c u gi i qu ết nên h ng xét ến. 2.4. V nợ chung: Hai ên hai h ng có, h ng êu c u gi i qu ết nên h ng xét ến. 2.5. V án phí: Chị N t ngu ện chịu toàn

n ph H n nh n và gia nh s th m 150.000 ng M t tr m n m m i ngh n ng , nh ng

c hấu tr theo iên ai thu t m ng n ph , ệ ph T a n số: 0000689 ngà 11/9/2023 c a Chi c c Thi hành n d n s hu ện Ch u Thành, t nh Bến Tre. Chị N

c nh n i số ti n chênh ệch à 150.000 M t tr m n m m i ngh n ng. 3. Qu ết ịnh nà có hiệu c ph p u t nga sau hi

c an hành và h ng ị h ng c o, h ng nghị theo th t c ph c th m./.

Cỡ chữ