vanban.org

Quyết định 384/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: C ng nhận thuận tình y h n giữa Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D. Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Lâm Phúc N, sinh ngày 21/7/2007. Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D cùng thống nhất giao con chung cho Bà Lâm Tuyết D trực tiếp nu i dư ng, chăm sóc Việc cấp dư ng nu… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn giữa ông Nguyễn Thành N với bà Lâm Tuyết D."
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 384/QĐST-HNGĐQuận 6, ngày 28 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T NH L H N

V Ự THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 TH NH HỐ HỒ CH MINH

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 54, 55, 81, 82, 83, 84, 85 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 318/2019/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 5 năm 2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Thành N,

Sinh năm: 1978

Địa chỉ: 7B HG, Phường B, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Lâm Tuyết D,

Sinh năm: 1983

Địa chỉ: 115 B2 BS, Phường A, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ tạm trú: Số 7 đường ZZH, Phường J, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Lâm Phúc N, sinh ngày 21/7/2007. Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D cùng thống nhất giao con chung cho Bà Lâm Tuyết D trực tiếp nu i dư ng, chăm sóc Việc cấp dư ng nu i con hai ên tự th a thuận, kh ng yêu cầu T a án giải quyết. [3] Về tài sản chung và n chung: Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D tự khai kh ng có, kh ng yêu cầu T a án giải quyết. [4] Các vấn đề khác: Về ệ phí h n nhân sơ th m Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D c ng chịu ệ phí h n nhân sơ th m theo quy định của pháp uật. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, kh ng đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: C ng nhận thuận tình y h n giữa Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D.

- Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Lâm Phúc N, sinh ngày 21/7/2007. Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D cùng thống nhất giao con chung cho Bà Lâm Tuyết D trực tiếp nu i dư ng, chăm sóc Việc cấp dư ng nu i con hai ên tự th a thuận, kh ng yêu cầu T a án giải quyết. Người kh ng trực tiếp nu i con có quyền thăm nom, chăm sóc, nu i dư ng giáo dục con chung mà kh ng ai đư c cản tr Vì quyền i của tr , theo yêu cầu của cha, m ho c cơ quan, tổ chức đư c quy định tại khoản 5 Điều 8 uật H n nhân gia đình năm 201 , T a án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nu i con và mức cấp dư ng nu i con Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có th m quyền

- Về tài sản chung và n chung: Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D tự khai kh ng có, kh ng yêu cầu T a án giải quyết 2. Giấy chứng nhận kết hôn số 88, Quyển số 01/2006 do Uỷ ban nhân dân Phường B, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23/10/2006 không còn giá trị pháp lý. 3. Về lệ phí Toà án: Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng, đư c trừ vào tiền tạm ứng lệ phí mà Ông Nguyễn Thành N và Bà Lâm Tuyết D đã nộp theo biên lai thu số 0011140 ngày 14/5/2019 của Chi cục Thi hành án Quận 6 Các đương sự đã nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp uật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ