vanban.org

Quyết định 38/2022/QĐST-DS — Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm...

TAND TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Tuyên án 17/06/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự:

N đơn: Chị Lê Ngọc N, sinh năm 1981; ịa chỉ: Số A, ấp P, Long Thạnh, huy n Vĩnh L i, tỉnh Bạc Liêu Bị đơn: Anh Trần Đức T, sinh năm 1985; ịa chỉ: Số X, hóm Y, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Người đại diện theo ủy quyền của anh T: Ông L Minh T1, sinh năm 1966; ịa chỉ: Ấp A, B, huy n Hòa … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm... — án dân sự — "Lê Ngọc N - Trần Đức T"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2022/QĐST-DSTP. Bạc Liêu, ngày 17 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 09 tháng 6 năm 2022 về vi c c c ư ng sự th a thuận ư c v i nhau về vi c giải quy t toàn bộ vụ n dân sự thụ l số 48/2022/TLST-DS ngày 15 tháng 02 năm 2022.

XÉT THẤY:

C c thoả thuận của c c ư ng sự ư c ghi trong biên bản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn bộ vụ n là tự nguy n; nội dung th a thuận gi a c c ư ng sự h ng vi phạm iều cấm của luật và h ng tr i ạo ức hội Đ h t thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, h ng có ư ng sự nào thay ổi i n về sự th a thuận ó

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự:

- N đơn: Chị Lê Ngọc N, sinh năm 1981; ịa chỉ: Số A, ấp P, Long Thạnh, huy n Vĩnh L i, tỉnh Bạc Liêu

- Bị đơn: Anh Trần Đức T, sinh năm 1985; ịa chỉ: Số X, hóm Y, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Người đại diện theo ủy quyền của anh T: Ông L Minh T1, sinh năm 1966; ịa chỉ: Ấp A, B, huy n Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu.

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Chị Trần Thị Thu T2; ịa chỉ: Số X, khóm Y, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu 2. Sự thoả thuận của c c ư ng sự cụ thể như sau: 2.1. C ng nhận cho chị Lê Ngọc N ư c toàn quyền sử dụng di n tích ất tranh chấp tại thửa số 211 tờ bản ồ số 38 thành lập năm 2017, tại số X, khóm Y, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu và tài sản trên ất là 01 căn nhà loại IV, tường ây gạch, m i l p tol, nền lót gạch có 02 tầng 01 tr t và 01 lửng, qua o ạc thực t ất tranh chấp có ịnh vị, ích thư c cụ thể: Hư ng ng gi p phần ất ng Nguyễn Hoàng B ang quản l sử dụng có số o 5,5m. Hư ng Tây gi p ường bê t ng 2,7m có số o 5,1m Hư ng Nam gi p ất ng Phan S n H quản l sử dụng có số o 8,10m + 11,75m Hư ng Bắc gi p ất bà Lâm Thị A quản l sử dụng có số o 8,10m + 11,75m Tổng di n tích 101m2 (trong ó có 39,2m2 trong hành lang quy hoạch lộ gi i) (Diện tích và số đo cụ thể theo bản vẽ mặt bằng hiện trạng khu đất tranh chấp giữa chị Lê Ngọc N và anh Trần Đức T ngày ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bạc Liêu). 2 2 Buộc anh Trần Đức T và chị Trần Thị Thu T1 có nghĩa vụ di dời, giao lại quyền sử dụng di n tích ất tranh chấp tại thửa số 211 tờ bản ồ số 38 thành lập năm 2017 có ịnh vị như ở trên và giao lại c c tài sản trên ất là 01 căn nhà loại IV, tường ây gạch, m i l p tol, nền lót gạch có 02 tầng 01 tr t và 01 lửng là của ng H và bà D ây dựng (hi n do anh T và chị T1 quản l sử dụng) cho chị Lê Ngọc N. 2 3 Về chi phí o ạc, em ét thẩm ịnh tại chỗ là 1 180 224 ồng, chị Lê Ngọc N thống nhất tự nguy n chịu toàn bộ, chị N nộp ủ 2 4 Về n phí: Chị Lê Ngọc N thống nhất tự nguy n chịu toàn bộ n phí dân sự s thẩm là 300 000 ồng, chị N dự nộp tạm ứng n phí số tiền 300 000 ồng tại biên lai thu tiền số 0007323 ngày 15/02/2022 của Chi cục thi hành n dân sự thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu ư c chuyển thu n phí 3. Quy t ịnh này có hi u lực ph p luật ngay sau hi ư c ban hành và h ng bị h ng c o, h ng nghị theo thủ tục phúc thẩm 4. Quy t ịnh này ư c thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người ư c thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền th a thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc bị cưỡng ch thi hành n theo quy ịnh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n ư c thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự

TH M PHÁN

Cỡ chữ