- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "vụ án ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông T.V.H…và bà N.T.H... 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TP. VŨNG TÀU TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 372/2017/QĐST - HNGĐ | Vũng Tàu, ngày 09 tháng 8 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 169/2017/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 3 năm 2017, giữa:
- Nguyên đơn: Ông T.V.H…– sinh năm 1956; địa chỉ số ….., phường …, thành phố …, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Bị đơn: Bà N.T.H… – sinh năm 1962; địa chỉ số …, phường …, thành phố …, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 01 tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 01 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông T.V.H…và bà N.T.H... 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ông T.V.H.. và bà N. T..H…thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai bên xác nhận có 01 con là T.. N..H…, sinh ngày 18/5/1984 ngoài ra không có con nuôi con riêng nào khác. Con chung đã trưởng thành nên không giao quyền nuôi dưỡng.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông H… và bà H… không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) ông T..V…H…. tự nguyện nộp nên được khấu trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số: 0002155 ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vũng Tàu, ông H… được hoàn lại số tiền: 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng). 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân tỉnh BR-VT; - Viện kiểm sát nhân dân Tp. Vũng Tàu; - Chi cục Thi hành án dân sự Tp. Vũng Tàu; - UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Võ Thị Thanh Trúc |