vanban.org

Quyết định 37 — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Ngu ên đơn: Ngân hàng TMCP S. Địa chỉ trụ sở: 2 Nam Kỳ Khởi N, phường V, Quận 3, Thành ph H. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Hợp đồng tín dụng"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PH CAO ÃNH
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 37/2024/QĐ T-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 01 tháng 7 năm 2024 về việc các

đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 364/2024/TLST-DS, ngày 26 tháng 6 năm 2024.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành

về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

- Ngu ên đơn: Ngân hàng TMCP S.

Địa chỉ trụ sở: 2 Nam Kỳ Khởi N, phường V, Quận 3, Thành ph H.

Người đại diện theo ph p luật: Bà Nguyễn Đức Thạch D - Chức vụ: Tổng

Giám đ c. Người đại diện theo ủ qu ền của bà Diễm: Ông Nguyễn Văn Bé H. Chức vụ: Phó Giám đ c Ngân Hàng TMCP – Chi nhánh Đ (Theo Giấy ủy quyền s 1176/2024/GUQ-PC ngày 25/4/2024). Người đại diện theo ủ qu ền của ông Bé H: Ông Bùi Minh T, sinh năm 1983. Chức vụ: Chuyên viên Quản lý nợ, Phòng kiểm soát rủi ro – Chi nhánh Đp. (Hợp đồng ủy quyền s 107/GUQ - CNĐT ngày 23/5/2024 v/v tham gia t tụng);

Địa chỉ liên hệ: 56 N, phường 2, thành ph C, tỉnh Đ.

- Bị đơn: Bà Ngô Bích N, sinh năm 1997.

Địa chỉ thường trú: 2, đường C, tổ 41, khóm M, Phường 3, thành ph

C, tỉnh Đ.

2. ự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ngân hàng TMCP S yêu cầu bà Ngô Bích N có trách nhiệm trả cho Ngân

hàng TMCP S tổng s tiền vay và lãi tính đến ngày 01/7/2024 là: 47.228.325 đồng (B n mươi bảy triệu hai trăm hai mươi tám nghìn ba trăm hai mươi lăm đồng), (Trong đó: Nợ g c: 34.951.779 đồng, lãi quá hạn: 12.276.546 đồng) và yêu cầu tiếp tục tính lãi theo Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng kiêm hợp đồng s 1459586 ngày 04/05/2020, kể từ ngày 02/7/2024 cho đến khi thi hành xong.

Bà Ngô Bích N đồng ý trả cho Ngân hàng TMCP S s tiền vay và lãi tính

đến ngày 01/7/2024 là: 47.228.325 đồng (B n mươi bảy triệu hai trăm hai mươi tám nghìn ba trăm hai mươi lăm đồng), (Trong đó: Nợ g c: 34.951.779 đồng, lãi quá hạn: 12.276.546 đồng) và đồng ý tiếp tục trả lãi theo Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng kiêm hợp đồng s 1459586 ngày 04/05/2020, kể từ ngày 02/7/2024 cho đến khi thi hành xong.

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Bà Ngô Bích N tự nguyện chịu án phí dân sự

sơ thẩm s tiền 1.180.700 đồng.

Ngân hàng TMCP S được nhận lại s tiền tạm ứng án phí đã nộp

1.132.000 đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án s 0009941 ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành ph C, tỉnh Đ.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và

không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành

án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ