- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Ngân hàng TMCP - Nguyễn Duy Qu"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ THUẬN AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 37/2019/QĐST- DS | Thuận An, ngày 04 tháng 9 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 27 tháng 8 năm 2018 về việc các đƣơng sự thoả thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 150/2019/TLST- DS ngày 03 tháng 7 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP; địa chỉ: Số 198, phƣờng L, quận H, Thành phố H.
Ngƣời đại diện hợp pháp: Ông Bùi Đức L, sinh năm 1980 – là Trƣởng phòng khách hàng thể nhân (văn bản ủy quyền ngày 17/6/2019).
Bị đơn: Ông Nguyễn Duy Qu, sinh năm 1976; trú tại: Khu tập thể K5, phƣờng B, thị xã Th, tỉnh B.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về nghĩa vụ thanh toán:
Ông Nguyễn Duy Qu có trách nhiệm thanh toán cho Ngân hàng TMCP số tiền 12.706.544đ (trong đó tiền nợ gốc là 6.719.554đ; tiền lãi trong hạn là 4.018.306đ; tiền lãi quá hạn là 1.968.684đ).
- Thời hạn thanh toán: Sau khi quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Qu tự nguyện chịu toàn bộ án phí là 317.664đ.
Hoàn trả cho Ngân hàng TMCP tiền tạm ứng án phí 317.664đ đã nộp theo biên lai số 0035579 ngày 03/7/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dƣơng.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và ngƣời đƣợc thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành xong, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh; - VKSND thị xã Thuận An; - Chi cục Thi hành án thị xã Thuận An; - Đƣơng sự; - Lƣu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Phạm Thị Anh Thư (Đã ký) |