- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự :
- Căn cứ chính? Điều 144 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 147 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 2 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6-THANH HOÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 3 /202 / ĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 3 Điều 2 ; Điều 212 và 213; khoản 3 Điều 147; khoản 3 Điều 144 Bộ luật t tụng dân sự; các điều 4 3; 4 c a Bộ luật dân sự năm 201 ; Điều 91, 9 Luật các tổ chức tín dụng;
Áp dụng khoản 7 Điều 2 Nghị quyết 32 /201 /UBTV H 14 ngày 30/12/201 c a UBTV H; điểm b mục 1.3 phần II Danh mục về án phí ban hành kèm theo Nghị quyết;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 27 tháng 8 năm 202 về vi c các đ ng sự th a thuận v i nhau vi c giải quyết toàn bộ vụ án Kinh doanh th ng m i “Tranh ch p h p đ ng tín dụng” thụ l s : 19/202 /TLST-DS ngày 04 tháng 8 năm 202 ;
XÉT THẤY:
Các th a thuận c a các đ ng sự đ c ghi trong biên bản hòa giải thành về vi c giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguy n. Nội dung th a thuận giữa các đ ng sự không vi ph m điều c m c a luật và không trái v i đ o đức xã hội.
Đã hết thời h n bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đ ng sự nào thay đổi về sự th a thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự :
Nguyên đ n: Ngân hàng TMCP V viết t t là V1); địa chỉ: s H đ ờng L, ph ờng Đ, Thành ph Hà Nội
Ng ời đ i di n theo pháp luật: ông Ngô Chí D- Ch tịch HĐ T;
Ng ời đ i di n theo y quyền: ông Vũ Ngọc Chức vụ: Tr ng phòng x l n KHCN MB01;
Ng ời đ c uỷ quyền l i c a Nguyên đ n: ông Trần M nh Đ- chức danh: chuyên viên x l n pháp l KHCN M; địa chỉ: tầng C, TTTM P, s B Đ i lộ L, ph ờng H, tỉnh Thanh Hóa
Bị đ n: chị Vũ Thị L, sinh năm 1982
Địa chỉ: TDP Liên iang, ph ờng Bỉm S n, tỉnh Thanh Hóa
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Hai bên th ng nh t:
- S n chị Vũ Thị L còn n và phải có nghĩa vụ trả n cho Ngân hàng TMCP V s tiền tính đến ngày 27/8/202 là 27 .4 2.9 đ hai trăm bảy m i sáu tri u b n trăm năm m i hai nghìn chín trăm năm m i sáu đ ng), trong đó:
D n g c: 218. 00.000đ
N lãi: .99 .4 2đ
Lãi chậm trả: 1.9 . 04đ
- Chị Vũ Thị L phải tiếp tục trả s tiền lãi phát sinh trên khoản n g c ch a thanh toán tính từ ngày 28/8/202 theo mức lãi su t quy định t i i y đăng k kiêm h p đ ng cho vay không tài sản bảo đảm, m và s dụng tài khoản thanh toán, dịch vụ ngân hàng đi n t và H p đ ng cho vay s LD2429300 7 ngày 19/10/2024, cho đến khi chị L trả hết n vay.
- Về án phí: án phí Dân sự s thẩm chị Vũ Thị L phải chịu là .911.324đ sau tri u chín trăm m ời một nghìn ba trăm hai m i t đ ng).
Trả l i cho Ngân hàng TMCP V s tiền .7 8.270đ đã nộp t m ứng án phí t i Phòng Thi hành án dân sự Khu vực -Thanh Hoá, theo biên lai thu s 0000947 ngày 01/8/2025.
3. uyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
4. uyết định này đ c thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều , 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hi u thi hành án dân sự đ c thực hi n theo quy định t i điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ng sự; - VKSND Khu vực 6-Thanh Hoá; - Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hoá; - Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa; - L u h s vụ án. | THẨM PHÁN Tạ Thị Hƣơng |