vanban.org

Quyết định 36/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận c a các đương sự:

1. Nguyên đơn: Ngân hàng PV. Địa chỉ: Số 22, đường N, phường C, Thành phố Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Ngân hàng PV và bà P"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận c a các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 468 Bộ luật Dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KV 2 - LĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2025/QĐST - DSLĐ, ngày 15 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ v o Điều 463, 466, 468 c a Bộ luật Dân sự;

Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 c a Bộ luật Tố tụng dân sự (sửa đổi, bổ sung 2025);

Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng y 30 tháng 12 năm 2016 c a Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Tòa án;

Căn cứ v o biên bản ho giải th nh ng y 07 tháng 8 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết to n bộ vụ án dân sự thụ lý số: 19/2025/TLST - DS ngày 14 tháng 7 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận c a các đương sự được ghi trong biên bản ho giải th nh về việc giải quyết to n bộ vụ án l tự nguyện; Nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm c a luật v không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ho giải th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận c a các đương sự:

1.1. Nguyên đơn: Ngân hàng PV.

Địa chỉ: Số 22, đường N, phường C, Thành phố Hà Nội.

Đại diện theo pháp luật: Ông L - Chức vụ: Ch tịch Hội đồng quản trị.

Đại diện theo y quyền: Ông N - Chức vụ: Phó giám đốc Khối Quản lý và Tái cấu trúc Tài sản theo Giấy y quyền số 10772/UQ-PVB ngày 10/6/2020 c a Ch tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng PV.

Địa chỉ liên hệ: Số 264E, đường S, phường N, Thành phố Hồ Chí Minh.

Người đại diện theo y quyền lại tham gia tố tụng: Bà N, sinh năm 1990 hoặc/và bà H hoặc/và bà T - Chức vụ: Chuyên viên quản lý khách hàng theo Giấy y quyền số: 4223/UQ-PVB ngày 04/6/2025 c a PGĐ Khối Quản lý và Tái cấu trúc Tài sản theo Giấy y quyền số: 10772/UQ-PVB ngày 10/6/2020 c a Ch tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng PV.

Địa chỉ liên hệ: Số 264E, đường S, phường N, Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2. Bị đơn: B P, sinh 1972.

Địa chỉ: Số 22, đường H, xã Đ, tỉnh LĐ.

2. Sự thoả thuận c a các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Bà P có nghĩa vụ trả cho PV số tiền 77.937.045 đồng gốc và số tiền 122.765.030 đồng lãi (tổng cộng là 200.702.075 đồng).

Bà P phải tiếp tục chịu lãi suất theo Hợp đồng cho vay trả góp bằng lương số: 1504/2017/HĐCV-PVBHXH ngày 25/4/2017 giữa bên cho vay Ngân hàng TMCP PV và bên vay bà P kể từ ngày 08/8/2025.

2.2. Về án phí: Bà P nhận chịu 5.017.551 đồng án phí dân sự sơ thẩm.

Ho n trả cho Ngân hàng PV số tiền 4.930.800 đồng tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án (do bà N đại diện nộp) đã tạm nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí To án số: 0000238 ngày 11 tháng 7 năm 2025 c a P KV 2 - LĐ.

3. Quyết định n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.

4. Quyết định n y được thi h nh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có quyền th a thuận thi h nh án, quyền yêu c u thi h nh án, tự nguyện thi h nh án hoặc bị cư ng chế thi h nh án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b v Điều 9 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014; Thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014.

Cỡ chữ