- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Ngân hàng PV và bà P"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận c a các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 468 Bộ luật Dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KV 2 - LĐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 36/2025/QĐST - DS | LĐ, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ v o Điều 463, 466, 468 c a Bộ luật Dân sự;
Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 c a Bộ luật Tố tụng dân sự (sửa đổi, bổ sung 2025);
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng y 30 tháng 12 năm 2016 c a Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Tòa án;
Căn cứ v o biên bản ho giải th nh ng y 07 tháng 8 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết to n bộ vụ án dân sự thụ lý số: 19/2025/TLST - DS ngày 14 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận c a các đương sự được ghi trong biên bản ho giải th nh về việc giải quyết to n bộ vụ án l tự nguyện; Nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm c a luật v không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ho giải th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận c a các đương sự:
1.1. Nguyên đơn: Ngân hàng PV.
Địa chỉ: Số 22, đường N, phường C, Thành phố Hà Nội.
Đại diện theo pháp luật: Ông L - Chức vụ: Ch tịch Hội đồng quản trị.
Đại diện theo y quyền: Ông N - Chức vụ: Phó giám đốc Khối Quản lý và Tái cấu trúc Tài sản theo Giấy y quyền số 10772/UQ-PVB ngày 10/6/2020 c a Ch tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng PV.
Địa chỉ liên hệ: Số 264E, đường S, phường N, Thành phố Hồ Chí Minh.
Người đại diện theo y quyền lại tham gia tố tụng: Bà N, sinh năm 1990 hoặc/và bà H hoặc/và bà T - Chức vụ: Chuyên viên quản lý khách hàng theo Giấy y quyền số: 4223/UQ-PVB ngày 04/6/2025 c a PGĐ Khối Quản lý và Tái cấu trúc Tài sản theo Giấy y quyền số: 10772/UQ-PVB ngày 10/6/2020 c a Ch tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng PV.
Địa chỉ liên hệ: Số 264E, đường S, phường N, Thành phố Hồ Chí Minh.
1.2. Bị đơn: B P, sinh 1972.
Địa chỉ: Số 22, đường H, xã Đ, tỉnh LĐ.
2. Sự thoả thuận c a các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Bà P có nghĩa vụ trả cho PV số tiền 77.937.045 đồng gốc và số tiền 122.765.030 đồng lãi (tổng cộng là 200.702.075 đồng).
Bà P phải tiếp tục chịu lãi suất theo Hợp đồng cho vay trả góp bằng lương số: 1504/2017/HĐCV-PVBHXH ngày 25/4/2017 giữa bên cho vay Ngân hàng TMCP PV và bên vay bà P kể từ ngày 08/8/2025.
2.2. Về án phí: Bà P nhận chịu 5.017.551 đồng án phí dân sự sơ thẩm.
Ho n trả cho Ngân hàng PV số tiền 4.930.800 đồng tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án (do bà N đại diện nộp) đã tạm nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí To án số: 0000238 ngày 11 tháng 7 năm 2025 c a P KV 2 - LĐ.
3. Quyết định n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
4. Quyết định n y được thi h nh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có quyền th a thuận thi h nh án, quyền yêu c u thi h nh án, tự nguyện thi h nh án hoặc bị cư ng chế thi h nh án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b v Điều 9 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014; Thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi h nh án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2014.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND tỉnh LĐ; - VKS nhân dân KV 2 - LĐ; - P KV 2 - LĐ; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Ngọc V |