vanban.org

Quyết định 36/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau : Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "L và Tr yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2020/QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 23 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC

ĐƯƠ

NG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA Căn cứ v ào Điều 212; 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v ào Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình; Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015 ; Căn cứ Nghị quyết số 32

6/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí T òa án; Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số 40 /2020/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây

: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1. Chị Đỗ Thị Tr - Sinh năm 1997 Địa chỉ: Thôn 1, xã T, huyện T , tỉnh Thanh Hóa . 2. Anh Nguyễn Th ành L - Sinh năm 1993 Địa ch ỉ: Thôn H, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa .

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN: [1]. Về hôn nhân: Chị Đỗ Thị Tr và anh Nguyễn Thành L kết hôn tự nguyện v à đư ợc UBND x ã Hà Long, huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hóa cấp giấy chứng nhận kết hôn

ngày 18/4/2019, sau khi cư ới chung sống đ ư ợc một tháng th ì vợ chồng phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm

sống, không h òa hợp nên hay cải nhau, từ tháng 9/2019 vợ chồng sống ly thân đến nay. Ng

ày 21/02/2020 xét thấy t ình cảm vợ chồng không c

òn, mục đích hôn nhâ n không đạt đ ư ợ c nên anh chị có đơ n yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Nay chị Tr và anh L không thay đổi ý kiến v à đề nghị T òa án công nhận sự thuận t

ình ly hôn. [2]. Về con chung: Chị Tr và anh L thống nhất vợ chồng không có con chung và không yêu cầu T òa án giải quyết. [3] Về t ài sản chung: Chị Tr và anh L không yêu cầu T òa án giải quyết . [4]. Về lệ phí: Hai b ên thống nhất thỏa thuận

chị Tr là ngư ời chịu lệ phí sơ thẩm . [5]. Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của

chị Tr và anh L đư ợc ghi trong Biên bản hòa giải đo àn tụ không th ành ngày 13 tháng 3 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật,

không trái đạo đức x ã hội. Đã hết thờ i hạn 07 ngày, kể từ ng ày lập B iên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đươ ng sự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận

đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau :

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t

ình ly hôn giữa: Chị Đỗ Thị Tr và anh Nguyễn Thành L.

- Về con chung: Chị Đỗ Thị Tr và anh Nguyễn Thành L không có con chung và không yêu cầu T òa án giải quyết.

- Về t ài sản chung: Chị Đỗ Thị Tr và anh Nguyễn Thành L không đề nghị Toà án giải quyết. 2. Về lệ phí T òa án: Chị Đỗ Thị Tr chịu 300.000đồng ti ền lệ phí giải quyết dân sự s ơ thẩm, nh ư ng đư ợc t rừ v ào số tiền tạm ứng

lệ phí chị đã nộp l à 300.000đồng theo bi ên lai thu số 000 9066 ngày 24/02/2020 của Chi cục Thi h ành án dân sự huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hoá; chị Tr đã nộp đủ . 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sa

u khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ