vanban.org

Quyết định 358/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H thuận tình ly hôn. Về con chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà Bùi Ngọc N xin ly hôn ông Nguyễn Tấn H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẾN TRE
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 358/2019/QĐST-HNGĐThành phố Bến Tre, ngày 29 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE

Căn cứ các Điều 212, 213, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 462/2019/TLST-VDS ngày 19 tháng 11 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Bùi Ng c N, sinh năm 1991; Nơi đăng ký hộ kh u thường trú: p B, TL, huyện BĐ, t nh Bến Tre; Nơi tạm trú: Nhà tr số 138/1, đường NNN, Phường B, thành phố BT, t nh Bến Tre.

- Anh Nguyễn T n H, sinh năm 1991; Nơi cư trú: Số 1460, p GT, LT, thị GC, t nh Tiền Giang

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về hôn nhân: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết. [3] Về tài sản chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết. [4] Về nợ chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết. [5] Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H phải nộp nhưng được kh u trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0008349 ngày 18/11/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bến Tre, t nh Bến Tre. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ ,

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.

- Về tài sản chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.

- Về nợ chung: Chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H khai không c nên Tòa án không em t giải quyết 2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, chị Bùi Ng c N và anh Nguyễn T n H phải nộp nhưng được kh u trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0008349 ngày 18/11/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bến Tre, t nh Bến Tre. 3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ