vanban.org

Quyết định 350/2023/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bà Đinh Thị T, sinh năm 1958, địa chỉ: Khu phố F, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định. Ngً i bژo v‫ quyﱠn và l i ích h p pháp c a bà Đinh Thị T: Bà Phan Thị T1, Luật sư của Văn phòng L thuộc Đoàn Luật sư tỉnh B. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Tranh chấp thừa kế, chia tài sản chung"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ HOÀI NHƠN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 350/2023/QĐST-DSHoài Nhơn, ngày 13 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 03 tháng 11 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 180/2020/TLST-DS ngày 10 tháng 7 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

+ Nguyên đơn: Bà Đinh Thị T, sinh năm 1958, địa chỉ: Khu phố F, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

Ngً i bژo v‫ quyﱠn và l i ích h p pháp c a bà Đinh Thị T: Bà Phan Thị T1, Luật sư của Văn phòng L thuộc Đoàn Luật sư tỉnh B.

+ Bị đơn: Ông Đinh Quốc P, sinh năm 1986

Ông Đinh Văn P1, sinh năm 1989

C ng địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

Ngً i đﭼi di‫n h p pháp c a ông P, ông P1: Ông Trần Văn A, sinh năm 1966, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, là người đại diện theo ủy quyền (Hợp đ ng ủy quyền được Văn phòng C1, địa chỉ: Khu phố C, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, công chứng ngày 27/7/2023, số công chứng 3638).

+ Ngً i có quyﱠn l i, nghĩa v liên quan:

- Bà Đinh Thị H, sinh năm 1960, địa chỉ: Thôn B, xã D, huyện K, tỉnh Đắc Lắc.

- Bà Võ Thị T2, sinh năm 1962, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

- Ông Đinh Quốc D, sinh năm 1993, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

Ngً i đﭼi di‫n h p pháp c a ông D: Ông Trần Văn A, sinh năm 1966, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, là người đại diện theo ủy quyền (Hợp đ ng ủy quyền được Văn phòng C1, địa chỉ: Khu phố C, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, công chứng ngày 27/7/2023, số công chứng 3636).

- Bà Võ Thị Ngọc Y, sinh năm 1991, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

Ngً i đﭼi di‫n h p pháp c a bà Y: Ông Trần Văn A, sinh năm 1966, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, là người đại diện theo ủy quyền (Hợp đ ng ủy quyền được Văn phòng C1, địa chỉ: Khu phố C, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, công chứng ngày 27/7/2023, số công chứng 3637).

- Ông Trần Văn A, sinh năm 1966, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

- Ông Ngô Minh C, sinh năm 1986, địa chỉ: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Đinh Thị T được quyền s dụng 400m2 (trong đó có 100m2 đất và 300m2 đất vườn) và được s hữu cây cối có trên đất, tại th a đất số 168 tờ bản đ số 01 (th a đất số 205 tờ bản đ số 11 – V 2000), địa chỉ th a đất: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, có giới cận và k ch thước như sau:

- Đông giáp phần đất còn lại của th a đất số 168 dài 41,60m.

- Tây giáp th a đất số 206 dài 2,26m + 34,77m.

- am giáp đường đất dài 10,32m.

- Bắc giáp th a đất số 181 dài 7,67m và giáp th a đất số 183 dài 2,95m.

(Có sơ đ kèm theo, kí hi‫u Th a 1)

Bà Võ Thị T2 được quyền s dụng 1763,7m2 (trong đó có 100m2 đất và 1663,7m2 đất vườn) và được s hữu cây cối có trên đất, tại th a đất số 168 tờ bản đ số 01 (th a đất số 205 tờ bản đ số 11 – V 2000), địa chỉ th a đất: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, có giới cận và k ch thước như sau:

- Đông giáp th a đất số 360 dài 8,52m 5,87m 7,08m 7,22m và giáp đường đất dài 28,07m.

- Tây giáp phần đất giao cho bà T dài 41,60m.

- am giáp đường đất dài 33,27m.

- Bắc giáp th a đất số 183 dài 2,90m 15,86m; giáp th a đất số 181 dài 0,39m 2,49m và giáp th a đất số 185 dài 14,97m.

(Có sơ đ kèm theo, kí hi‫u Th a 2)

Bà Đinh Thị T được quyền s dụng 300m2, loại đất: C và được s hữu cây cối có trên đất, tại th a đất số 164 tờ bản đ số 01 (th a đất số 06 tờ bản đ số 17 – V 2000), địa chỉ th a đất: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, có giới cận và k ch thước như sau:

- Đông giáp phần đất còn lại của th a đất số 164 dài 1,23m 37,35m.

- Tây giáp th a đất số 213 dài 11,31m 2,66m và giáp th a đất số 5 dài 24,87m.

- am giáp th a đất số 2 dài 8,25m.

- Bắc giáp th a đất số 212 dài 10,25m.

(Có sơ đ kèm theo, kí hi‫u Th a 1)

Bà Võ Thị T2 được quyền s dụng 900,9m2, loại đất: C và được s hữu cây cối có trên đất, tại th a đất số 164 tờ bản đ số 01 (th a đất số 06 tờ bản đ số 17 – V 2000), địa chỉ th a đất: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, có giới cận và k ch thước như sau:

- Đông giáp th a đất số 200 dài 1m và giáp th a số 7 dài 6,9m 1,95m.

- Tây giáp phần đất giao cho bà T dài 1,23m 37,35m.

- am giáp th a đất số 2 và số 3 dài 12.34m 8,69m.

- Bắc giáp th a đất số 212 dài 12,97m và giáp th a đất số 200 dài 3,18m + 5,49m.

(Có sơ đ kèm theo, kí hi‫u Th a 2)

Bà Võ Thị T2 được quyền s dụng diện t ch 281,1m2, loại đất l a, tại th a đất số 84U tờ bản đ số 01 (th a đất số 101 tờ bản đ số 10 – V 2000), địa chỉ th a đất: Khu phố G, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định, có giới cận và k ch thước như sau:

- Đông giáp phần đất đã thu h i 9,93m.

- Tây giáp mương nước dài 10,34m.

- am giáp th a đất số 102 dài 20,64m 7,02m.

- Bắc giáp th a đất số 97 dài 0,33m 27,51m.

(Có sơ đ kèm theo)

Bà Đinh Thị T được s hữu số tiền 32.500.000 đ ng (Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đ ng) và bà Võ Thị T2 được s hữu số tiền 679.302.470 đ ng (Sáu trăm bảy mươi ch n triệu ba trăm l hai nghìn bốn trăm bảy mươi đ ng), trong số tiền b i thường, h trợ 75.041.760 đ ng và 636.760.710 đ ng theo các Quyết định số 6564/QĐ-UB D và số 6565/QĐ-UB D c ng ngày 12/10/2020 của Ủy ban nhân dân thị xã H, tỉnh Bình Định.

Về chi ph định giá tài sản: Bà Đinh Thị T và bà Võ Thị T2 phải chịu, bà T đã nộp đủ, bà T2 không phải trả lại cho bà T.

Về án ph dân sự sơ th m: Bà Đinh Thị T và bà Võ Thị T2 là người cao tuổi nên được mi n nộp.

Về tiền tạm ứng án ph :

- Khi thụ lý vụ án bà Đinh Thị T là người cao tuổi nên được mi n nộp tạm ứng án ph .

- Trả lại cho bà Võ Thị T2 số tiền 7.800.000 đ ng (Bảy triệu tám trăm nghìn đ ng) bà đã nộp theo các Biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0001586, 0001587 c ng ngày 25 tháng 10 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Hoài hơn, tỉnh Bình Định.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ