vanban.org

Quyết định 334 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con c: .....................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Pham Thi Kim c"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TÂY HỒ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 334/2024/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
Tây Hồ, ngày 04 tháng 11 năm 2024

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 317/2024/TLST-HNGĐ ngày 23/10/2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

- Chị Phạm Thị Kim C, sinh năm 1993; ĐKHKTT và trú tại: .-. phường

Kim ., quận Tha Xuân, TP Hà Nội.

- A Ngô Việt A, sinh năm 1997; ĐKHKTT: . Làng . ., phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Trú tại: ., phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về tình cảm: Chị Phạm Thị Kim C và a Ngô Việt A kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 11/4/. tại Ủy ban nhân dân phường Kim ., quận Tha Xuân, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

A, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng c sống hạnh phúc đến năm 2022 thì phát sinh mâu thuẫn, ngu. nhân do bất đồng trong quan điểm, lối sống, không có tiếng nói c và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

. Về con c: A, chị có 01 con c là cháu Ngô Phạm Á C, sinh ngày 30/10/c. A, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị C trực tiếp nuôi dưỡng con c. A Việt A tự nguyện cấp dưỡng nuôi con c 2.500.000đồng/tháng, từ tháng 11/2024 đến khi con c đủ 18 tuổi. A Việt A được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con c, không ai được cản trở.

. Về tài sản, công nợ c: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về lệ phí Tòa án: Chị C tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

. Về các vấn đề khác: Không có.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Kim C và a Ngô Việt A cùng thuận tình ly hôn.

- Về con c: A, chị có 01 con c là cháu Ngô Phạm Á C, sinh ngày 30/10/c.

Giao chị C trực tiếp nuôi dưỡng con c. A Việt A tự nguyện cấp dưỡng nuôi con c 2.500.000đồng/tháng, từ tháng 11/2024 đến khi con c thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A Việt A được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con c, không ai được cản trở.

- Về tài sản, công nợ c: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Phạm Thị Kim C tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0002735 ngày 23/10/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND phường Kim ., quận Tha Xuân, HN (số 17/.);

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con c: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản c: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ