vanban.org

Quyết định 332/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nh n thu n tình ly hôn và s thỏa thu n c a các đương s c thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T thu n tình ly hôn. Giấy chứng nh n kết hôn số 80, quyển số 01, ngày 14/6/2002 c a Ủy ban nhân dân xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ cấp cho ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T không còn giá trị pháp lý. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nh n thu n tình ly hôn và s thỏa thu n c a các đương s c thể như sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 332/2025/QĐST-HNGĐThành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T NH LY HÔN

VÀ SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 3 7 c a lu t tố t ng dân s năm 2015;

Căn cứ Điều 55, Điều 57 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Lu t phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 c a Ủy ban Thường v Quốc h i quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, n p, quản lý và sử d ng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân s th lý 203/2025/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 7 năm 2025 về việc: “Yêu cầu công nh n thu n tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố t ng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Ông Nguyễn Hòa H, sinh năm 1 72; Địa chỉ: Số 99/3E đường L, phường G (phường M, qu n G cũ), TP. Hồ Chí Minh;

- Bà Phạm Thị Thanh T, sinh năm 1 76; Địa chỉ: Số 99/3E đường L, phường G (phường M, qu n G cũ), TP. Hồ Chí Minh;

NHẬN ĐỊNH TÒA ÁN

[1] Hôn nhân giữa ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T là hôn nhân t nguyện và hợp pháp được pháp lu t công nh n theo Giấy chứng nh n kết hôn số 80, quyển số 01, ngày 14/6/2002 c a Ủy ban nhân dân xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ.

[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 22/7/2025 và biên bản hòa giải đoàn t không thành ngày 31/7/2025, ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T yêu cầu Tòa án công nh n thu n tình ly hôn. Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành.

Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[3] Tòa án đã hòa giải đoàn t nhưng không thành. Xét thấy, ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T t nguyện ly hôn, về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành.

Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày l p biên bản hòa giải đoàn t không thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến về s thoả thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nh n thu n tình ly hôn và s thỏa thu n c a các đương s c thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T thu n tình ly hôn.

Giấy chứng nh n kết hôn số 80, quyển số 01, ngày 14/6/2002 c a Ủy ban nhân dân xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ cấp cho ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T không còn giá trị pháp lý.

- Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành

- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí: Lệ phí giải quyết việc dân s là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T phải chịu nhưng được cấn trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ông H và bà T đã n p là 300.000 đồng, theo biên lai thu tiền số 0005149 ngày 23/7/2025 tại Phòng Thi hành án Dân s Khu v c 7 – Thành phố Hồ Chí Minh. Ông H và bà T đã n p đ lệ phí.

Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân s , người phải thi hành án dân s có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014).

3. Quyết định này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm.

Cỡ chữ