- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nh n thu n tình ly hôn và s thỏa thu n c a các đương s c thể như sau:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 332/2025/QĐST-HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T NH LY HÔN
VÀ SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 3 7 c a lu t tố t ng dân s năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 57 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Lu t phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 c a Ủy ban Thường v Quốc h i quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, n p, quản lý và sử d ng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân s th lý 203/2025/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 7 năm 2025 về việc: “Yêu cầu công nh n thu n tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố t ng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Hòa H, sinh năm 1 72; Địa chỉ: Số 99/3E đường L, phường G (phường M, qu n G cũ), TP. Hồ Chí Minh;
- Bà Phạm Thị Thanh T, sinh năm 1 76; Địa chỉ: Số 99/3E đường L, phường G (phường M, qu n G cũ), TP. Hồ Chí Minh;
NHẬN ĐỊNH TÒA ÁN
[1] Hôn nhân giữa ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T là hôn nhân t nguyện và hợp pháp được pháp lu t công nh n theo Giấy chứng nh n kết hôn số 80, quyển số 01, ngày 14/6/2002 c a Ủy ban nhân dân xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 22/7/2025 và biên bản hòa giải đoàn t không thành ngày 31/7/2025, ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T yêu cầu Tòa án công nh n thu n tình ly hôn. Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành.
Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn t nhưng không thành. Xét thấy, ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T t nguyện ly hôn, về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành.
Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày l p biên bản hòa giải đoàn t không thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến về s thoả thu n đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nh n thu n tình ly hôn và s thỏa thu n c a các đương s c thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T thu n tình ly hôn.
Giấy chứng nh n kết hôn số 80, quyển số 01, ngày 14/6/2002 c a Ủy ban nhân dân xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ cấp cho ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Hòa N, sinh ngày 13/5/2003. Hiện đã trưởng thành
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Lệ phí giải quyết việc dân s là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), ông Nguyễn Hòa H và bà Phạm Thị Thanh T phải chịu nhưng được cấn trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ông H và bà T đã n p là 300.000 đồng, theo biên lai thu tiền số 0005149 ngày 23/7/2025 tại Phòng Thi hành án Dân s Khu v c 7 – Thành phố Hồ Chí Minh. Ông H và bà T đã n p đ lệ phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân s , người phải thi hành án dân s có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t Thi hành án dân s (sửa đổi bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND Khu v c 7 – TP.HCM; - UBND xã X, huyện X (nay thu c xã X), tỉnh Đ; - Đương s ; - Lưu hồ sơ việc dân s . | THẨM PHÁN Lương Quốc Việt |