vanban.org

Quyết định 33 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Ông Trần Văn S, sinh năm 1963; địa chỉ: Thôn T, xã C, huyện C, tỉnh Thanh Hóa. Người đại diện theo ủy quyền của ông S: Anh Nguy n Viết C, sinh năm 2001; địa chỉ: A Sunrise K, T, quận H, Thành ph Hà Nội; (văn bản ủy quyền ngày 17/12/2024). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "33 Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 357 Bộ luật Dân sự; Điều 463 Bộ luật Dân sự; Điều 466 Bộ luật Dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CẨM THỦY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH THANH HÓA
S : 33/2025/QĐST-DS
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 357; Điều 463; Điều 466 và Điều 468 Bộ luật dân sự;
326/2016/ BTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, mi n,
giảm, thu, nộp, quản l và s dụng án ph và lệ phí Tòa án;
đƣơng sự thỏa thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
l s : 87/2024/TLST-DS ngày 27 tháng 12 năm 2024, về việc “Tranh chấp hợp
đồng vay tài sản”.
Cẩm Thủy, ngày 08 tháng 4 năm 2025
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 31 tháng 3 năm 2025 của các

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

- Nguyên đơn: Ông Trần Văn S, sinh năm 1963; địa chỉ: Thôn T, xã C, huyện C, tỉnh Thanh Hóa.

Người đại diện theo ủy quyền của ông S: Anh Nguy n Viết C, sinh năm 2001; địa chỉ: A Sunrise K, T, quận H, Thành ph Hà Nội; (văn bản ủy quyền ngày 17/12/2024).

- Bị đơn: Ông Phạm Văn T, sinh năm 1980 và bà Nguy n Thị X, sinh năm 1981; cùng địa chỉ: Thôn sẻ, xã C, huyện C, tỉnh Thanh Hóa.

Ngƣời đại diện theo ủy quyền của bà X: Ông Phạm Văn T, sinh năm 1980; Địa chỉ: Thôn S, xã C, huyện C, tỉnh Thanh Hóa (văn bản ủy quyền ngày 31/3/2025).

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Ông Phạm Văn T, bà Nguy n Thị X có nợ ông Trần Văn S tổng s tiền g c và tiền lãi là 450.000.000đ. Trong đó, tiền g c là 369.000.000 đồng; tiền lãi t nh từ ngày 21/4/2022 đến ngày 30/6/2025 là 81.000.000 đồng.

Về nghĩa vụ trả nợ: Ông T, bà X sẽ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ s tiền còn nợ cho ông S, cụ thể: Tiền g c là 369.000.000 đồng; tiền lãi t nh từ ngày 21/4/2022 đến ngày 30/6/2025 là 81.000.000 đồng. Tổng là 450.000.000đ (Bốn trăm năm mươi triệu đồng).

Thời gian thanh toán: Chậm nhất là ngày 30/6/2025 ông Phạm Văn T, bà Nguy n Thị X sẽ thanh toán đầy đủ s tiền trên.

Hết thời hạn thanh toán, nếu ông T, bà X không thanh toán đủ s tiền trên thì còn phải chịu lãi suất đ i với s tiền g c chƣa thanh toán theo quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.

Ông Trần Văn S có nghĩa vụ trả lại cho vợ chồng ông T 01 (bản ch nh) Giấy chứng nhận quyền s dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất s BL871547, s vào sổ cấp GCN: H00918, th a đất s 119, tờ bản đồ s 07, diện t ch 5695.2m2, do Ủy ban nhân dân huyện C cấp mang tên Phạm Văn T, Nguy n Thị X.

Về án phí: Ông Phạm Văn T, bà Nguy n Thị X với ông Trần Văn S mỗi bên đều phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 5.500.000 đồng. Do ông Trần Văn S là ngƣời cao tuổi nên đƣợc mi n toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm. Ông Phạm Văn T, bà Nguy n Thị X phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 5.500.000 đồng.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ