- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vụ n dân sự t ụ lý số: 217/2024/TLST – DS ngà 30 t ng 10 năm 2024"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NINH HẢI TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 33/2025/QĐST-DS. | Ninh Ha i, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào Biên n h a gi i thành đ c lập ngày 19 tháng 6 năm 2025 về việc các đ ơng sự đã thỏa thuận đ c với nhau về việc gi i quyết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý số: 217/2024/TLST – DS ngày 30 tháng 10 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đ ơng sự đ c ghi trong iên n h a gi i thành ngày 19 tháng 6 năm 2025 về việc gi i quyết toàn ộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên n h a gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P. Địa chỉ: Số D và D L, ph ờng B, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp lu t: Ông Trịnh Văn T – Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng qu n trị. Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Phùng Cao T1 – Chức vụ: Giám đốc Phòng G. (Theo giấy uỷ quyền số 16/2023/UQ/CT-HĐQT, ngày 14/3/2023). Ông T1 uỷ quyền lại cho ông Huỳnh Ngọc Đ – Chức vụ: Chuyên viên thu hồi n . Địa chỉ: số H đ ờng B ph ờng C, Thành phố C, tỉnh Khánh Hòa.
- Bị đơn: Bà Hồ Thị Hồng N, sinh năm 1992.
Ông Nguyễn Anh T2, sinh năm 1996. C ng địa chỉ: Thôn T, xã T, huyện N, tỉnh Ninh Thuận. -Người có quyền lợi và nguyễn vụ liên quan: 1. Bà Hồ Thị Hồng L, sinh năm 1988. 2. Bà Hồ Thị Hồng X, sinh năm 1985. 3. Ông Hồ N1, sinh năm 1961. C ng địa chỉ: hu phố hánh Chữ 1, thị trấn hánh H i, huyện Ninh H i, tỉnh Ninh Thuận 2.Sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: V chồng à Hồ Thị Hồng N và ông Nguyễn Anh T2 có nghĩa vụ liên đới tr cho Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P – Chi nhánh K – Phòng G số tiền n gốc 1.319.984.703 đồng (M t tỷ, ba trăm mười chín triệu, chín trăm tám mươi b n nghìn, bảy trăm b ba đ ng), n lãi 306.387.491 đồng (Ba trăm l sáu triệu, ba trăm tám mươi bảy nghìn, b n trăm chín mươi m t đ ng), tất c tính đến ngày 21/5/2025. Tổng cộng 1.626.336.194 đồng (M t tỷ, sáu trăm hai mươi sáu triệu, ba trăm ba mươi sáu nghìn, m t trăm chín mươi b n đ ng). ể từ ngày 22/5/2025, v chồng à Hồ Thị Hồng N và ông Nguyễn Anh T2 ph i tiếp tục chịu lãi theo h p đồng tín dụng số 0417/2021/PCR/HĐTD ngày 29/12/2021 cho đến khi thi hành án xong. Tiếp tục duy trì h p đồng thế chấp quyền sử dụng đất số số 0417/2021/PCR/HĐTC ngày 29/12/2021giữa Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P với à Hồ Thị Hồng N và ông Nguyễn Anh T2 đối với thửa đất số 272, tờ n đồ số 16-1, tọa lạc tại hu phố , xã T, huyện N và tài s n trên đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DD 752750 ngày 14/12/2021 do Sở tài nguyên và môi tr ờng tỉnh N cấp cho à Hồ Thị Hồng N, theo h p đồng công chứng số 0417/2021/PRC/HĐTC ngày 29/12/2021 do Văn ph ng C chứng thực 29/12/2021, để đ m o thi hành án.
- Về chi phí xem xét thẩm định tài sản: Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P đã nộp là 1.000.000 đồng (M t triệu đ ng). Bà Hồ Thị Hồng N và ông Nguyễn Anh T2 ph i tr cho Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P là 1.000.000 đồng (M t triệu đ ng) chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.
- Về án phí: Bà Hồ Thị Hồng N và ông Nguyễn Anh T2 ph i chịu án phí dân sự sơ thẩm 30.395.043 đồng (Ba mươi triệu, ba trăm chín mươi lăm nghìn, không trăm b n mươi ba đ ng). Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P không ph i chịu án phí dân sự sơ thẩm. H1 lại cho Ngân hàng Th ơng mại Cổ phần P số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 28.240.000 đồng (Hai mươi tám triệu, hai trăm b n mươi nghìn đ ng) theo Biên lai số 0003869 ngày 24/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ninh H i, tỉnh Ninh Thuận. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ c an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này đ c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự; - TAND tỉnh Ninh Thuận; - V SND huyện Ninh H i; - Chi cục THADS huyện Ninh H i; - L u./. | THẨM PHÁN V Thanh Long |