vanban.org

Quyết định 329/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Bà Đinh Lê Phương Th và ông Giang H thuận tình ly hôn. Về con chung: Bà Đinh Lê Phương Th được trực ti p nuôi dưỡng con chung tên Giang B o Đ, sinh ngày 26/02/2018. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Đinh Lê Phương Th- Giang H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DẦU TIẾNG
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 329/2019/QĐST-HNGĐDầu Tiếng, ngày 26 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị Quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy an Thư ng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ l số 328/2019/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 11 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về nuôi con, gồm những ngư i tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

+ Bà Đinh Lê Phương Th, sinh năm 1988. Hộ khẩu thư ng trú: Số 03 đư ng D8, khu phố 2, thị trấn D, huyện D1, tỉnh Bình Dương.

+ Ông Giang H, sinh năm 1995. Hộ khẩu thư ng trú: Số 178, đư ng Thống Nhất, khu phố 3, thị trấn D, huyện D1, tỉnh Bình Dương.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Bà Đinh Lê Phương Th và ông Giang H thuận tình ly hôn và đã thỏa thuận được với nhau về việc gi i quy t toàn ộ các vấn đề có tranh chấp trong việc hôn nhân và gia đình.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của bà Đinh Lê Phương Th và ông Giang H được ghi trong iên n hòa gi i thành ngày 18 tháng 11 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n hòa gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Đinh Lê Phương Th và ông Giang H thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Bà Đinh Lê Phương Th được trực ti p nuôi dưỡng con chung tên Giang B o Đ, sinh ngày 26/02/2018.

Ghi nhận sự tự nguyện của à Đinh Lê Phương Th về việc không yêu cầu ông Giang H cấp dưỡng nuôi con chung.

Hai ên được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung theo quy định của pháp luật. Ngư i không trực ti p nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được c n trở. Trư ng hợp ngư i không trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để c n trở hoặc gây nh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con thì ngư i trực ti p nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn ch quyền thăm nom con của ngư i đó. Vì lợi ích của con, Tòa án có thể quy t định thay đổi ngư i trực ti p nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi có đơn yêu cầu.

- Về tài s n chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án gi i quy t.

- Về nợ chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án gi i quy t.

2. Về lệ phí Tòa án: Bà Đinh Lê Phương Th tự nguyện chịu toàn ộ lệ phí gi i quy t việc hôn nhân và gia đình là 300.000 ( a trăm ngàn) đồng, được khấu trừ vào 300.000 ( a trăm ngàn) đồng tiền tạm ứng lệ phí mà bà Th đã nộp theo iên lai thu số AA/2016/0032163 ngày 18/11/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Dầu Ti ng, tỉnh Bình Dương.

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trư ng hợp Quy t định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự. Th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ