vanban.org

Quyết định 325 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về qu. hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: ..................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ho H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TÂY HỒ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 325/2024/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
Tây Hồ, ngày 22 tháng 10 năm 2024

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều .7 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 32./201./UBTVQH14 ngày 30/12/201. của Ủy b. thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 303/2024/TLST-HNGĐ ngày 11/10/2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:

- Chị . Thùy G, sinh năm 1982; ĐKHKTT: Tổ ., phường , quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Nơi cư trú: Số ., ngõ . . . ., phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội;

- .h Hồ H, sinh năm 1982; ĐKHKTT: Tổ 13, cụm 3, phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Nơi cư trú: Số ., ngõ . . . ., phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về tình cảm: Chị . Thùy G và .h Hồ H kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 02/3/. tại Ủy b. nhân dân phường . ., quận Tây Hồ, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

.h, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh .c đến năm 2014 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng trong qu. điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của .h, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: .h, chị có 02 con chung là Hồ Gia ., sinh ngày 19/5/. và Hồ Cảnh Minh, sinh ngày 22/3/2012.

.h, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao .h H trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con chung. .h H không yêu cầu chị G cấp dưỡng nuôi cháu ., chị G tự nguyện cấp dưỡng nuôi cháu Minh 3.000.000đ (ba triệu đồng)/tháng, từ tháng 11/2024 đến khi cháu Minh đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị G được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở. Thỏa thuận của .h, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên được chấp nhận.

Về tài sản, nhà đất chung: .h, chị tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về công nợ: .h chị cùng xác nhận vợ chồng không nợ ai, không cho ai vay nợ nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về lệ phí Tòa án: Chị G tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về qu. hệ hôn nhân: Chị . Thùy G và .h Hồ H cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: .h, chị có 02 con chung là Hồ Gia ., sinh ngày 19/5/. và Hồ Cảnh Minh, sinh ngày 22/3/2012. Giao .h H trực tiếp nuôi dưỡng cả hai con chung. .h H không yêu cầu chị G cấp dưỡng nuôi cháu ., chị G tự nguyện cấp dưỡng nuôi cháu Minh 3.000.000đ (ba triệu đồng)/tháng, từ tháng 11/2024 đến khi cháu Minh đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Chị G được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

- Về tài sản, nhà ở chung: .h, chị tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.

Về công nợ: .h chị cùng xác nhận vợ chồng không nợ ai, không cho ai vay nợ nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị G tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0002719 ngày 11/10/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được b. hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục .c thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND phường . ., quận Tây Hồ, HN (số 18/quyển 01/.;

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh .c

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 32./201./UBTVQH14 ngày 30-12-201. của Ủy b. Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(.)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ . qu.:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về qu. hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được b. hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục .c thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ