vanban.org

Quyết định 325/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:

Về quan h hôn nhân: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T yêu cầu Tòa án công nhận sự thuận tình ly hôn. Gi y chứng nhận kết hôn số 110, quyển số 1/04 do Ủy ban nhân dân Phường 01, Quận 6, Thành phố H Chí Minh c p ngày 17/12/2004 không còn giá trị pháp lý. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH CHÁNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 325/2019/QĐST-HNGĐBình Chánh, ngày 16 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 và Điều 116 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật phí và L phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng án phí, l phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu h s vi c dân sự thụ l số: 242/2019/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 4 năm 2019 về vi c “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn” g m nh ng người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu gi i uy i c d n :

1/ Bà Phạ Thị Ng c G, sinh năm 1986.

Địa chỉ: 66/4 An Dư ng Vư ng, Phường A, Quận N, Thành phố H Chí Minh.

2/ Ông Đ Minh T, sinh năm 1983.

Địa chỉ: A5/124 p 1 xã B, huy n B, Thành phố H Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Vi c thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của các đư ng sự được ghi trong Biên b n hòa gi i, đối tho i thành ngày 04 tháng 3 năm 2019 của Trung tâm Hòa gi i – Đối tho i huy n Bình Chánh, Thành phố H Chí Minh là hoàn toàn tự nguy n và không vi ph m điều c m của luật, không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập Biên b n hòa gi i, đối tho i thành không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:

- Về quan h hôn nhân: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T yêu cầu Tòa án công nhận sự thuận tình ly hôn.

Gi y chứng nhận kết hôn số 110, quyển số 1/04 do Ủy ban nhân dân Phường 01, Quận 6, Thành phố H Chí Minh c p ngày 17/12/2004 không còn giá trị pháp lý.

- Về con chung: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T cùng thỏa thuận giao con chung là trẻ Đ Ph m Minh V (nam), sinh ngày 22/12/2001 và Đ Ph m Hoài T (n ), sinh ngày 21/10/2004 cho ông T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. T m hoãn nghĩa vụ c p dưỡng nuôi con chung đối với bà G cho đến khi ông T có yêu cầu. Bà G có quyền tới lui thăm nom chăm sóc con chung không ai có quyền ngăn c n. Vì lợi ích con chung khi cần thiết các bên có quyền xin thay đổi vi c nuôi con hoặc mức c p dưỡng nuôi con sau này.

- Về tài s n chung: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án gi i quyết.

- Về các v n đề khác: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T xác nhận không có nợ chung nên Tòa án không xem xét, gi i quyết. 2. Về l phí Tòa án: Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T ph i chịu l phí vi c dân sự là 300.000 đ ng Ba trăm nghìn đ ng) nhưng được trừ vào số tiền t m ứng án phí, l phí Tòa án đã nộp là 300.000 đ ng Ba trăm nghìn đ ng) theo Biên lai thu t m ứng án phí, l phí Tòa án số AA/2018/0015364 ngày 04/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Bình Chánh, Thành phố H Chí Minh. Bà Ph m Thị Ng c G và ông Đ Minh T đã nộp đủ tiền l phí s thẩm. Trường hợp b n án, quyết định được thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ