vanban.org

Quyết định 3239/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 26/08/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Vũ Đ c C, sinh n m 1971 Địa chỉ: Số nhà N, đường M, phường B, thành phố Thủ Đ c, Thành phố Hồ Chí Minh Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CH MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3239/2022/QĐST-DSThành phố Thủ Đức, ngày 26 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN S TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S

C n c Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

C n c Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về m c thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

C n c biên bản hòa giải thành ngày 18 tháng 8 n m 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 527/2022/TLST – DS ngày 14 tháng 6 n m 2022 về việc “Tranh hợp đồng vay tài sản”.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành ngày 18 tháng 8 n m 2022 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đ c hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, k t ngày lập biên bản hòa giải thành, không c đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Vũ Đ c C, sinh n m 1971

Địa chỉ: Số nhà N, đường M, phường B, thành phố Thủ Đ c, Thành phố Hồ Chí Minh

Bị đơn: Ông Phạm Đình T, sinh n m 1968

Địa chỉ: Số nhà X, đường Y, phường B, thành phố Thủ Đ c, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Ông Phạm Đình T c trách nhiệm trả cho ông Vũ Đ c C số tiền là 235.000.000 đồng (hai tr m ba mươi l m triệu đồng). Phương th c thanh toán là trả góp trong thời hạn 20 tháng, bắt đầu t ngày 18/9/2022. T tháng th nhất đến tháng th 19 mỗi tháng trả 5.000.000 đồng (n m triệu đồng), tháng th 20 trả hết số tiền còn lại là 140.000.000 đồng (một tr m bốn mươi triệu đồng) theo hình th c chuy n khoản vào số tài khoản 6300205008005, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát tri n Nông thôn Việt Nam, tên chủ tài khoản Vũ Đ c C.

Trong trường hợp ông Phạm Đình T chậm trả tiền thì còn phải trả thêm tiền l i đối với số tiền chậm trả theo m c lãi suất 10%/n m tương ng với thời gian chậm trả.

- Về án phí dân sự sơ thẩm:

Ông Phạm Đình T phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm là 5.875.000 đồng (n m triệu tám tr m bảy mươi l m nghìn đồng).

Trả lại cho ông Vũ Đ c C số tiền tạm ng án phí đã nộp là 9.000.000 đồng (chín triệu đồng), theo biên lai thu tiền số AA/2021/0027460 ngày 08 tháng 6 n m 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đ c, Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết định này c hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ