vanban.org

Quyết định 323 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: .2./202./QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 21. và khoản 4 Điều .97 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều .., 81, 82 và Điều 8. của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 201.; Nghị q số .26/2016/UBTVQH14 ngày .0/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 292/202./TLST-HNGĐ ngày 08/11/202. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải q việc dân sự:

- Chị Nguyễn Ngọc D, sinh năm .87

- A Đỗ Trung K, sinh năm .91 Cùng ĐKHKTT và cư trú: Số ., ngách ../. T K, phường B, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Nguyễn Ngọc D và a Đỗ Trung K kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 06/./201. tại Ủy ban nhân dân xã P D, huyện P X, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

A, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh pc đến năm 2018 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng trong quan điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn a, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: A, chị có 02 con chung là Đỗ Nguyễn Diệp A, sinh ngày 1./12/2017 và Đỗ Nguyễn K Q, sinh ngày 1./12/2017.

A, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao a K trực tiếp nuôi dưỡng cháu Q, giao chị D trực tiếp nuôi dưỡng cháu Diệp A đến khi con chung thành niên hoặc khi có q định thay đổi khác. Các bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau và được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở. Thỏa thuận của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần được chấp nhận.

[.] Về tài sản, nhà đất, công nợ chung: A, chị xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải q nên không xét.

Về các vấn đề khác: Không có.

[.].Về lệ phí Tòa án: Chị D tự nguyện nộp toàn bộ .00.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm chị đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

Q ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Ngọc D và a Đỗ Trung K thuận tình ly hôn.

- Về con chung: A, chị có 02 con chung là Đỗ Nguyễn Diệp A, sinh ngày 1./12/2017 và Đỗ Nguyễn K Q, sinh ngày 1./12/2017.

Giao a K trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ Nguyễn K Q, giao chị D trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ Nguyễn Diệp A đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có q định thay đổi khác. Các bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau và được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản, nhà ở, công nợ chung: A, chị xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải q.

- Về các vấn đề khác: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị D tự nguyện nộp .00.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp .00.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0002279 ngày 08/11/202. tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

.. Q định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục pc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND xã P D, huyện P X (số 14/201.);

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh pc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

Q ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(.)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 201.; Căn cứ Nghị q số .26/2016/UBTVQH14 ngày .0-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(.) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải q việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

Q ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... .. Q định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục pc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ