- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Hồ sơ HNGĐ sơ thẩm"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và g a đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 322/2020/QĐST-HNGĐ | Quận 7, ngày 02 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7, THÀNH HỐ HỒ CH MINH
Căn cứ vào các Đ u 212, 213 và kho n 4 Đ u 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào kho n 1 Đ u 51, kho n 1 Đ u 53, các Đ u 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và Đ u 84 của Luật Hôn nhân và g a đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộ quy định v mức thu, m ễn, g m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau kh ngh ên cứu hồ sơ v ệc dân sự thụ lý số 248/2020/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 6 năm 2020 v v ệc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những ngườ tham g a tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Tuấn K, s nh năm 1985; địa chỉ: đường A, phường T, Quận B, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà Cao Thị Huy n T, s nh năm 1991; địa chỉ: đường P, phường T, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ông Nguyễn Tuấn K và bà Cao Thị Huy n T c đăng ký kết hôn theo Giấy chứng nhận kết hôn số 103 ngày 23/9/2016 của Ủy ban nhân dân phường T, Quận G, Thành phố Hồ Chí M nh nên là quan hệ hôn nhân h p pháp. Do cuộc sống chung y ra mâu thu n, bất đồng quan đ m, tình c m v chồng không còn, mục đích hôn nhân không đ t đư c nên ông bà c ng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn đ n định cuộc sống.
Ngày 24 tháng 6 năm 2020, Tòa án nhân dân Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh đ t chức hòa g đ các đương sự đoàn tụ nhưng không thành, đồng thờ các đương sự g ữ nguyên yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và th a thuận g quyết toàn bộ v ệc dân sự
Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự đư c ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa g i thành ngày 24 tháng 6 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m đ u cấm của luật, không trá đ o đức xã hội.
Đ hết thờ h n 07 ngày, k từ ngày lập b ên b n hòa g đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đ ý k ến v sự th a thuận đ
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ th như sau:
- V quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Tuấn K và bà Cao Thị Huy n T thuận tình ly hôn.
- V con chung: Giao con chung tên Nguyễn Ngọc P, s nh ngày 24/10/2014 cho bà T đư c trực t ếp nuô sau khi ly hôn.
V cấp dưỡng: Bà T không yêu cầu ông Khanh cấp dưỡng nuôi con.
Ông K có quy n, nghĩa vụ thăm nom, chăm s c, g áo dục con chung, không a đư c c n trở.
Trường h p người không trực tiếp nuôi con l m dụng việc thăm nom đ c n trở hoặc gây nh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm s c, nuô dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quy n yêu cầu Tòa án h n chế quy n thăm nom con của ngườ đ
Vì quy n, l i ích h p pháp của con, sau khi ly hôn các bên có quy n yêu cầu thay đ người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con theo quy định pháp luật.
- V tài s n chung, n chung: Ông K và bà T ác nhận không c nên không yêu cầu Tòa án g quyết
2. V lệ phí Tòa án: 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng do ông K và bà T c ng chịu, đư c trừ vào số ti n t m ứng lệ phí đ nộp là 300 000 Ba trăm nghìn) đồng theo b ên la thu t m ứng án phí, lệ phí số /2018/0032524 ngày 02/6/2020 của Ch cục Th hành án dân sự Quận 7, Thành phố Hồ Chí M nh, như vậy ông K và bà T đ nộp đủ lệ phí sơ th m
3 Quyết định này c h ệu lực pháp luật ngay sau kh đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m
Quyết định này đư c th hành theo quy định t Đ u 2 của Luật Thi hành án dân sự thì ngườ đư c thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quy n th a thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế th hành án theo quy định t các Đ u 6, 7, 7a và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu th hành án đư c thực hiện theo quy định t Đ u 30 của Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện ki m sát nhân dân Quận 7; - Ch cục TH DS Quận 7; - Ủy ban nhân dân phường T, Quận G, Thành phố Hồ Chí M nh; - Lưu hồ sơ v ệc dân sự. (TK Dung) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: thuộc trung ương thì gh rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị , thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nộ ); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì gh Tòa án nhân dân tỉnh thành phố) đ ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). 2) Ô thứ nhất gh số, ô thứ ha gh năm ra Quyết định 3) và 4) Gh đ m, kho n, đ u luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và G a đình 5) Ô thứ nhất gh số, ô thứ ha gh năm thụ lý v ệc hôn nhân và g a đình. 6) Gh rõ họ tên, địa chỉ nơ cư trú của ngườ yêu cầu; thì gh tên cơ quan, t chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, t chức đ không thành Trong phần này, các đo n văn đư c đánh số thứ tự trong dấu [] | THẨM PHÁN Đ h D ng 1) Gh tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị , thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực 7) Nếu là cá nhân thì gh rõ họ tên, địa chỉ nơ cư trú, nơ làm v ệc nếu c ) của ngườ đ ; nếu là cơ quan, t chức 8) Gh nhận định của Tòa án v những nộ dung mà các đương sự th a thuận đư c theo B ên b n hòa g đoàn tụ |