vanban.org

Quyết định 32/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận c a các

ng sự c th nh sau: Về quan hệ hôn nhân: nh Hoàng A T và chị Đoàn A N ác định tình cả hông còn n n thuận tình ly hôn Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận c a các
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2018/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 11 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NH N D N QUẬN BẮC TỪ LIÊM

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật h và L h nă 2 15

Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2 16/UBTVQH14 ngày 3 /12/2 16 quy định về ức thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph l ph Tòa án ;

Sau hi nghi n cứu hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 50/2018/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 01 nă 2 19 về vi c y u c u công nhận thuận tình ly hôn, gồ nh ng ng i tha gia tố tụng sau đây :

Ng i y u c u giải quyết vi c dân sự:

Anh Hoàng A T, sinh 1983: Nơi Đ H TT và t i: T dân phố X, ph ng C Nhuế 2, quận B c T Li , thành phố Hà Nội

Ch Đoàn A N, sinh năm 1982; Nơi Đ H TT : T dân phố X, ph ng C Nhuế 2, quận B c T Li , thành phố Hà Nội Nơi c tr t i: Thôn Nguy t ng,

Thái Sơn, huy n n L o, thành phố Hải hòng

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Căn cứ giấy chứng nhận ết hôn số 59 ngày 08/3/2005 của UBND C Nhuế, huy n T Li , thành phố Hà Nội

Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 3 tháng 1 nă 2 19:

Về quan hệ hôn nhân: nh Hoàng A T và chị Đoàn A N ết hôn nă 2 5 tr n cơ s c tì hi u và tự nguy n đăng ý ết hôn t i UBND C Nhuế, huy n T Li , thành phố Hà Nội Sau hi c i v chồng chung sống v i nhau đến hoảng nă 2 11 thì phát sinh âu thu n nguy n nhân do bất đồng quan đi sống, anh chị đ cố g ng điều ch nh song hông đ c, v chồng đ sống ly thân t nă 2 11 đến nay Nay anh chị ác định tình cả v chồng hông còn n n thuận tình ly hôn.

Về con chung: nh chị c hai con chung là cháu Hoàng Nhi, sinh ngày 12/12/2 5 và cháu Hoàng Ng c nh, sinh ngày 16/ 1/2 9 hi ly hôn anh chị th a thuận chị Nguy t nuôi cả hai con, A T tự nguy n cấp d ng nuôi con 8.000.0 đồng t tháng 1/2 19 cho đến hi các con đ thành ni n c hả năng lao động hoặc c sự thay đ i hác A T c quyền, nghĩa vụ thă no con chung hông ai đ c cản tr

Về ài n chung à ay n : nh chị hông c n n hông y u c u Tòa giải quyết

Về lệ phí: A T và chị Nguy t tự nguy n chịu cả 3

đ l ph ly hôn sơ th và cấp d ng nuôi con

Đ hết th i h n 7 ngày, t ngày lập bi n bản hòa giải đoàn tụ hông thành, hông c đ ơng sự nào thay đ i ý iến về sự thoả thuận đ

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận c a các

ng sự c th nh sau:

1.Về quan hệ hôn nhân: nh Hoàng A T và chị Đoàn A N ác định tình cả hông còn n n thuận tình ly hôn

2.Về con chung: nh chị c hai con chung là cháu Hoàng Nhi, sinh ngày 12/12/2 5 và cháu Hoàng Ng c nh, sinh ngày 16/ 1/2 9. Khi ly hôn, chị Nguy t nuôi cả hai con, A T tự nguy n cấp d ng nuôi con 8

đồng t tháng 1/2 19 cho đến hi các con đ thành ni n c hả năng lao động hoặc c sự thay đ i hác A T c quyền, nghĩa vụ thă no con chung hông ai đ c cản tr .

3.Về ài n chung: nh chị hông c n n hông y u c u Tòa giải quyết

Về ay n chung: nh chị hông c vay n chung n n hông y u c u Tòa giải quyết

4.Về lệ phí: A T và chị Nguy t tự nguy n chịu cả 3

đ l ph ly hôn sơ th và cấp d ng nuôi con nh chị đ nộp theo bi n lai số AB/2015/02510 ngày 02/01/2019 t i Chi cục Thi hành án Dân sự quận B c T Li Anh chị đ nộp đủ

3. Quyết nh này có hiệu lực ngay sau khi ợc ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo th t c phúc thẩm.

Cỡ chữ