vanban.org

Quyết định 31/2023/QĐCNTTLH — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị Diễm Tuyền ly hôn với Trần Việt Khoa"
  • Căn cứ chính? Điều 115 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 32 Luật Hòa giải; Điều 33 Luật Hòa giải
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH PHÚ
T NH N TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2023/QĐCNTTLHThạnh Phú, ngày 08 tháng 3 năm 2023

QUY T ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ÊN THAM GIA HÒA GIẢI TẠI TÒA ÁN Căn cứ vào các Điều 32, 33, 34 và 35 của Luật Hòa giải đối thoại tại Tòa án; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 và 115 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K; Sau khi nghiên cứu:

- Đơn khởi ki n ngày 13/02/2023 về vi c yêu cầu ly hôn của chị guy n Thị Di m T.

- Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 20/02/2023 về thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải sau đây: + Chị guy n Thị Di m T, sinh năm: 1999; địa ch : số 111/1 p T, thị tr n P, huy n T, t nh Bến Tre. + Anh Trần i t K, sinh năm: 1995; địa ch : số 103/1 p A, N, huy n T, t nh Bến Tre.

- Các tài li u kèm theo biên bản ghi nhận kết quả hòa giải do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

i c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 20/02/2023 có đủ các điều ki n quy định tại Điều 33 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.

QUY T ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 20/02/2023 cụ thể như sau:

- ề hôn nhân: chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K thuận tình ly hôn. ề nghĩa vụ c p dưỡng giữa vợ và chồng khi ly hôn chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K không có yêu cầu giải quyết.

- ề con chung: chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K trình bày không có, không yêu cầu giải quyết nên không em t giải quyết.

- ề tài sản chung: chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K trình bày không có, không yêu cầu giải quyết nên không em t giải quyết.

- ề các v n đề khác: về nợ chung, chị guy n Thị Di m T và anh Trần i t K trình bày không có, không yêu cầu giải quyết nên không em t giải quyết. 2. Quyết định này có hi u lực pháp luật kể từ ngày ký, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

Cỡ chữ